squash: Bí; môn bóng squash
Squash là danh từ chỉ loại quả bí; cũng có thể là môn thể thao đánh bóng trong phòng kín. Động từ “squash” nghĩa là ép, nghiền.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
squash
|
Phiên âm: /skwɒʃ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bí, bầu (chung); nước trái cây pha | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một nhóm rau hoặc đồ uống |
Ví dụ: Pumpkin is a type of squash
Bí ngô là một loại bí |
Bí ngô là một loại bí |
| 2 |
2
squash
|
Phiên âm: /skwɒʃ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Ép, làm bẹp; dập tắt | Ngữ cảnh: Dùng khi nén hoặc ngăn chặn |
Ví dụ: He squashed the box flat
Anh ấy ép bẹp cái hộp |
Anh ấy ép bẹp cái hộp |
| 3 |
3
squashed
|
Phiên âm: /skwɒʃt/ | Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) | Nghĩa: Đã ép, đã làm bẹp | Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ |
Ví dụ: The rumor was quickly squashed
Tin đồn nhanh chóng bị dập tắt |
Tin đồn nhanh chóng bị dập tắt |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The tomatoes at the bottom of the bag had been squashed.
Những quả cà chua ở đáy túi đã bị dập nát. |
Những quả cà chua ở đáy túi đã bị dập nát. | |
| 2 |
Move up; you're squashing me!
Nhích lên đi; bạn đang ép tôi đấy! |
Nhích lên đi; bạn đang ép tôi đấy! | |
| 3 |
He squashed his nose against the window.
Anh ấy ép mũi vào cửa sổ. |
Anh ấy ép mũi vào cửa sổ. | |
| 4 |
We all squashed into the back of the car.
Tất cả chúng tôi chen chúc vào phía sau xe. |
Tất cả chúng tôi chen chúc vào phía sau xe. | |
| 5 |
How many people are they going to try to squash into this bus?
Họ định nhồi bao nhiêu người vào chiếc xe buýt này? |
Họ định nhồi bao nhiêu người vào chiếc xe buýt này? | |
| 6 |
She was squashed between the door and the table.
Cô ấy bị kẹt giữa cánh cửa và cái bàn. |
Cô ấy bị kẹt giữa cánh cửa và cái bàn. | |
| 7 |
There were dozens of us in the room, squashed together like sardines.
Có hàng chục người chúng tôi trong phòng, chen chúc như cá mòi. |
Có hàng chục người chúng tôi trong phòng, chen chúc như cá mòi. | |
| 8 |
They tried to squash a plan, an idea, and a revolt.
Họ cố dập tắt một kế hoạch, một ý tưởng và một cuộc nổi dậy. |
Họ cố dập tắt một kế hoạch, một ý tưởng và một cuộc nổi dậy. | |
| 9 |
If parents don't answer children's questions, their natural curiosity will be squashed.
Nếu cha mẹ không trả lời câu hỏi của trẻ, sự tò mò tự nhiên của chúng sẽ bị dập tắt. |
Nếu cha mẹ không trả lời câu hỏi của trẻ, sự tò mò tự nhiên của chúng sẽ bị dập tắt. | |
| 10 |
The statement was an attempt to squash the rumors.
Tuyên bố đó là một nỗ lực nhằm dập tắt các tin đồn. |
Tuyên bố đó là một nỗ lực nhằm dập tắt các tin đồn. |