Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

squad-based là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ squad-based trong tiếng Anh

squad-based /ˈskwɑːd beɪst/
- Tính từ : Dựa trên đội

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "squad-based"

1 squad
Phiên âm: /skwɑːd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tiểu đội; đội nhỏ Ngữ cảnh: Dùng trong quân đội/thể thao

Ví dụ:

The squad trained daily

Tiểu đội luyện tập hằng ngày

2 squad
Phiên âm: /skwɑːd/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Chia thành đội nhỏ Ngữ cảnh: Dùng trong tổ chức

Ví dụ:

Students were squadded for drills

Học sinh được chia thành các đội nhỏ

3 squadron
Phiên âm: /ˈskwɑːdrən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Phi đội Ngữ cảnh: Dùng trong không quân

Ví dụ:

The squadron was deployed

Phi đội được triển khai

4 squad-based
Phiên âm: /ˈskwɑːd beɪst/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Dựa trên đội Ngữ cảnh: Dùng trong chiến thuật

Ví dụ:

Squad-based tactics are effective

Chiến thuật dựa trên đội rất hiệu quả

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!