Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

spyware là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ spyware trong tiếng Anh

spyware /ˈspaɪwer/
- Danh từ : Phần mềm gián điệp

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "spyware"

1 spy
Phiên âm: /spaɪ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Gián điệp Ngữ cảnh: Dùng trong quân sự/chính trị

Ví dụ:

The spy gathered secret information

Gián điệp thu thập thông tin mật

2 spy
Phiên âm: /spaɪ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Do thám; theo dõi bí mật Ngữ cảnh: Dùng khi quan sát lén

Ví dụ:

He spied on the enemy

Anh ta do thám kẻ thù

3 spying
Phiên âm: /ˈspaɪɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hoạt động gián điệp Ngữ cảnh: Dùng trong báo chí

Ví dụ:

Industrial spying is illegal

Gián điệp công nghiệp là bất hợp pháp

4 spyware
Phiên âm: /ˈspaɪwer/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Phần mềm gián điệp Ngữ cảnh: Dùng trong CNTT

Ví dụ:

Spyware can steal data

Phần mềm gián điệp có thể đánh cắp dữ liệu

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!