spy: Gián điệp; theo dõi bí mật
Spy là danh từ chỉ người làm nhiệm vụ thu thập thông tin bí mật; động từ là theo dõi hoặc thu thập thông tin lén lút.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
spy
|
Phiên âm: /spaɪ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Gián điệp | Ngữ cảnh: Dùng trong quân sự/chính trị |
Ví dụ: The spy gathered secret information
Gián điệp thu thập thông tin mật |
Gián điệp thu thập thông tin mật |
| 2 |
2
spy
|
Phiên âm: /spaɪ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Do thám; theo dõi bí mật | Ngữ cảnh: Dùng khi quan sát lén |
Ví dụ: He spied on the enemy
Anh ta do thám kẻ thù |
Anh ta do thám kẻ thù |
| 3 |
3
spying
|
Phiên âm: /ˈspaɪɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hoạt động gián điệp | Ngữ cảnh: Dùng trong báo chí |
Ví dụ: Industrial spying is illegal
Gián điệp công nghiệp là bất hợp pháp |
Gián điệp công nghiệp là bất hợp pháp |
| 4 |
4
spyware
|
Phiên âm: /ˈspaɪwer/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phần mềm gián điệp | Ngữ cảnh: Dùng trong CNTT |
Ví dụ: Spyware can steal data
Phần mềm gián điệp có thể đánh cắp dữ liệu |
Phần mềm gián điệp có thể đánh cắp dữ liệu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He was denounced as a foreign spy.
Ông bị tố cáo là gián điệp nước ngoài. |
Ông bị tố cáo là gián điệp nước ngoài. | |
| 2 |
a police spy
một điệp viên cảnh sát |
một điệp viên cảnh sát | |
| 3 |
a spy plane/satellite (= used to watch the activities of the enemy)
một máy bay / vệ tinh do thám (= dùng để theo dõi các hoạt động của kẻ thù) |
một máy bay / vệ tinh do thám (= dùng để theo dõi các hoạt động của kẻ thù) | |
| 4 |
Video spy cameras are being used in public places.
Máy quay do thám video đang được sử dụng ở những nơi công cộng. |
Máy quay do thám video đang được sử dụng ở những nơi công cộng. | |
| 5 |
Counter-intelligence officers uncovered a spy ring involving twenty agents.
Các sĩ quan phản gián phát hiện ra một vòng gián điệp liên quan đến hai mươi điệp viên. |
Các sĩ quan phản gián phát hiện ra một vòng gián điệp liên quan đến hai mươi điệp viên. | |
| 6 |
He denied acting as an enemy spy.
Anh ta phủ nhận hành động như một gián điệp của kẻ thù. |
Anh ta phủ nhận hành động như một gián điệp của kẻ thù. | |
| 7 |
He was a spy for the government.
Ông là gián điệp cho chính phủ. |
Ông là gián điệp cho chính phủ. | |
| 8 |
the director of a top American spy agency
giám đốc một cơ quan gián điệp hàng đầu của Mỹ |
giám đốc một cơ quan gián điệp hàng đầu của Mỹ | |
| 9 |
He became a government spy during the war.
Ông trở thành điệp viên của chính phủ trong chiến tranh. |
Ông trở thành điệp viên của chính phủ trong chiến tranh. | |
| 10 |
He worked as a British spy in Russia.
Ông làm điệp viên Anh tại Nga. |
Ông làm điệp viên Anh tại Nga. | |
| 11 |
Soviet spies who had infiltrated the American government
Gián điệp Liên Xô thâm nhập vào chính phủ Mỹ |
Gián điệp Liên Xô thâm nhập vào chính phủ Mỹ |