Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

spy là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ spy trong tiếng Anh

spy /spaɪ/
- adverb : gián điệp

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

spy: Gián điệp; theo dõi bí mật

Spy là danh từ chỉ người làm nhiệm vụ thu thập thông tin bí mật; động từ là theo dõi hoặc thu thập thông tin lén lút.

  • The spy was caught stealing documents. (Gián điệp bị bắt khi đang đánh cắp tài liệu.)
  • He spied on his neighbors through the window. (Anh ấy theo dõi hàng xóm qua cửa sổ.)
  • She works as a spy for the government. (Cô ấy làm gián điệp cho chính phủ.)

Bảng biến thể từ "spy"

1 spy
Phiên âm: /spaɪ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Gián điệp Ngữ cảnh: Dùng trong quân sự/chính trị

Ví dụ:

The spy gathered secret information

Gián điệp thu thập thông tin mật

2 spy
Phiên âm: /spaɪ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Do thám; theo dõi bí mật Ngữ cảnh: Dùng khi quan sát lén

Ví dụ:

He spied on the enemy

Anh ta do thám kẻ thù

3 spying
Phiên âm: /ˈspaɪɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hoạt động gián điệp Ngữ cảnh: Dùng trong báo chí

Ví dụ:

Industrial spying is illegal

Gián điệp công nghiệp là bất hợp pháp

4 spyware
Phiên âm: /ˈspaɪwer/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Phần mềm gián điệp Ngữ cảnh: Dùng trong CNTT

Ví dụ:

Spyware can steal data

Phần mềm gián điệp có thể đánh cắp dữ liệu

Danh sách câu ví dụ:

He was denounced as a foreign spy.

Anh ta bị tố cáo là gián điệp nước ngoài.

Ôn tập Lưu sổ

A police spy infiltrated the group.

Một gián điệp cảnh sát đã thâm nhập vào nhóm.

Ôn tập Lưu sổ

A spy plane and satellite monitored the enemy's movements.

Máy bay do thám và vệ tinh do thám theo dõi các hoạt động của kẻ thù.

Ôn tập Lưu sổ

Video spy cameras are being used in public places.

Camera do thám video đang được sử dụng ở nơi công cộng.

Ôn tập Lưu sổ

Counter-intelligence officers uncovered a spy ring involving twenty agents.

Các sĩ quan phản gián đã phát hiện một mạng lưới gián điệp gồm hai mươi đặc vụ.

Ôn tập Lưu sổ

He denied acting as an enemy spy.

Anh ta phủ nhận việc hoạt động như một gián điệp của kẻ thù.

Ôn tập Lưu sổ

He was a spy for the government.

Anh ta là gián điệp cho chính phủ.

Ôn tập Lưu sổ

He worked for the director of a top American spy agency.

Anh ta làm việc cho giám đốc của một cơ quan tình báo hàng đầu của Mỹ.

Ôn tập Lưu sổ

He became a government spy during the war.

Anh ta trở thành gián điệp của chính phủ trong thời chiến.

Ôn tập Lưu sổ

He worked as a British spy in Russia.

Anh ta làm gián điệp Anh ở Nga.

Ôn tập Lưu sổ

Soviet spies had infiltrated the American government.

Các gián điệp Liên Xô đã thâm nhập vào chính phủ Mỹ.

Ôn tập Lưu sổ