| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
sprinkle
|
Phiên âm: /ˈsprɪŋkl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Rắc; rải | Ngữ cảnh: Dùng cho chất lỏng/bột |
Ví dụ: Sprinkle salt on the soup
Rắc muối lên súp |
Rắc muối lên súp |
| 2 |
2
sprinkle
|
Phiên âm: /ˈsprɪŋkl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lượng rắc; chút ít | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả |
Ví dụ: A sprinkle of rain fell
Một chút mưa rơi |
Một chút mưa rơi |
| 3 |
3
sprinkled
|
Phiên âm: /ˈsprɪŋkld/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được rắc; rải rác | Ngữ cảnh: Dùng mô tả |
Ví dụ: Sprinkled seeds germinated
Hạt được rắc đã nảy mầm |
Hạt được rắc đã nảy mầm |
| 4 |
4
sprinkling
|
Phiên âm: /ˈsprɪŋklɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự rắc; số ít rải rác | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: A sprinkling of stars appeared
Một vài ngôi sao lấp lánh xuất hiện |
Một vài ngôi sao lấp lánh xuất hiện |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||