Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

sprinkled là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ sprinkled trong tiếng Anh

sprinkled /ˈsprɪŋkld/
- Tính từ : Được rắc; rải rác

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "sprinkled"

1 sprinkle
Phiên âm: /ˈsprɪŋkl/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Rắc; rải Ngữ cảnh: Dùng cho chất lỏng/bột

Ví dụ:

Sprinkle salt on the soup

Rắc muối lên súp

2 sprinkle
Phiên âm: /ˈsprɪŋkl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Lượng rắc; chút ít Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả

Ví dụ:

A sprinkle of rain fell

Một chút mưa rơi

3 sprinkled
Phiên âm: /ˈsprɪŋkld/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Được rắc; rải rác Ngữ cảnh: Dùng mô tả

Ví dụ:

Sprinkled seeds germinated

Hạt được rắc đã nảy mầm

4 sprinkling
Phiên âm: /ˈsprɪŋklɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự rắc; số ít rải rác Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết

Ví dụ:

A sprinkling of stars appeared

Một vài ngôi sao lấp lánh xuất hiện

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!