sprinkle: Rắc; tưới nhẹ
Sprinkle là động từ chỉ việc rải nhẹ các hạt nhỏ (nước, đường, muối); danh từ là lượng nhỏ được rắc.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
sprinkle
|
Phiên âm: /ˈsprɪŋkl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Rắc; rải | Ngữ cảnh: Dùng cho chất lỏng/bột |
Ví dụ: Sprinkle salt on the soup
Rắc muối lên súp |
Rắc muối lên súp |
| 2 |
2
sprinkle
|
Phiên âm: /ˈsprɪŋkl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lượng rắc; chút ít | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả |
Ví dụ: A sprinkle of rain fell
Một chút mưa rơi |
Một chút mưa rơi |
| 3 |
3
sprinkled
|
Phiên âm: /ˈsprɪŋkld/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được rắc; rải rác | Ngữ cảnh: Dùng mô tả |
Ví dụ: Sprinkled seeds germinated
Hạt được rắc đã nảy mầm |
Hạt được rắc đã nảy mầm |
| 4 |
4
sprinkling
|
Phiên âm: /ˈsprɪŋklɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự rắc; số ít rải rác | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: A sprinkling of stars appeared
Một vài ngôi sao lấp lánh xuất hiện |
Một vài ngôi sao lấp lánh xuất hiện |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She sprinkled sugar over the strawberries.
Cô rắc đường lên dâu tây. |
Cô rắc đường lên dâu tây. | |
| 2 |
She sprinkled the strawberries with sugar.
Cô rắc dâu tây với đường. |
Cô rắc dâu tây với đường. | |
| 3 |
The sheets and pillows were sprinkled with lavender water.
Khăn trải giường và gối được tưới bằng nước hoa oải hương. |
Khăn trải giường và gối được tưới bằng nước hoa oải hương. | |
| 4 |
His poems are sprinkled with quotations from ancient Greek.
Những bài thơ của ông được rải đầy những câu danh ngôn từ tiếng Hy Lạp cổ đại. |
Những bài thơ của ông được rải đầy những câu danh ngôn từ tiếng Hy Lạp cổ đại. | |
| 5 |
a black velvety sky sprinkled with stars
bầu trời đen mượt như nhung rải đầy sao |
bầu trời đen mượt như nhung rải đầy sao | |
| 6 |
The screenplay is liberally sprinkled with jokes.
Kịch bản được rải đầy những câu chuyện cười một cách phóng khoáng. |
Kịch bản được rải đầy những câu chuyện cười một cách phóng khoáng. | |
| 7 |
She sprinkled sugar over the strawberries.
Cô rắc đường lên dâu tây. |
Cô rắc đường lên dâu tây. | |
| 8 |
She sprinkled the strawberries with sugar.
Cô rắc dâu tây với đường. |
Cô rắc dâu tây với đường. | |
| 9 |
Sprinkle the meat lightly with salt.
Rắc nhẹ muối lên thịt. |
Rắc nhẹ muối lên thịt. | |
| 10 |
It's only sprinkling. We can still go out.
Nó chỉ đang rắc. Chúng ta vẫn có thể đi chơi. |
Nó chỉ đang rắc. Chúng ta vẫn có thể đi chơi. |