spreadsheet: Bảng tính
Spreadsheet là danh từ chỉ tệp hoặc phần mềm để nhập, tính toán và quản lý dữ liệu dạng bảng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
sheet
|
Phiên âm: /ʃiːt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tờ; ga trải giường | Ngữ cảnh: Miếng vải phẳng hoặc tờ giấy |
Ví dụ: I need a clean sheet
Tôi cần một tấm ga sạch |
Tôi cần một tấm ga sạch |
| 2 |
2
sheets
|
Phiên âm: /ʃiːts/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các tờ; các ga | Ngữ cảnh: Nhiều tấm giấy hoặc ga |
Ví dụ: The wind blew the sheets away
Gió thổi bay những tờ giấy |
Gió thổi bay những tờ giấy |
| 3 |
3
worksheet
|
Phiên âm: /ˈwɜːkʃiːt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phiếu bài tập | Ngữ cảnh: Tờ giấy bài tập |
Ví dụ: Please complete the worksheet
Hãy hoàn thành phiếu bài tập |
Hãy hoàn thành phiếu bài tập |
| 4 |
4
spreadsheet
|
Phiên âm: /ˈspredʃiːt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bảng tính | Ngữ cảnh: File dạng Excel |
Ví dụ: She works with spreadsheets
Cô ấy làm việc với bảng tính |
Cô ấy làm việc với bảng tính |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I do a weekly update for managers on a spreadsheet.
Tôi cập nhật hằng tuần cho các quản lý trên bảng tính. |
Tôi cập nhật hằng tuần cho các quản lý trên bảng tính. | |
| 2 |
Sales are reported in a spreadsheet.
Doanh số được báo cáo trong một bảng tính. |
Doanh số được báo cáo trong một bảng tính. | |
| 3 |
The figures are automatically imported into a spreadsheet.
Các số liệu được tự động nhập vào bảng tính. |
Các số liệu được tự động nhập vào bảng tính. | |
| 4 |
The information is saved in spreadsheet format for further analysis.
Thông tin được lưu ở định dạng bảng tính để phân tích thêm. |
Thông tin được lưu ở định dạng bảng tính để phân tích thêm. | |
| 5 |
This is a spreadsheet showing current spending.
Đây là một bảng tính thể hiện chi tiêu hiện tại. |
Đây là một bảng tính thể hiện chi tiêu hiện tại. | |
| 6 |
This is a spreadsheet with the names and addresses of all my clients.
Đây là một bảng tính có tên và địa chỉ của tất cả khách hàng của tôi. |
Đây là một bảng tính có tên và địa chỉ của tất cả khách hàng của tôi. |