| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
sponsor
|
Phiên âm: /ˈspɑːnsər/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tài trợ | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh doanh/sự kiện |
Ví dụ: The company sponsored the event
Công ty tài trợ sự kiện |
Công ty tài trợ sự kiện |
| 2 |
2
sponsor
|
Phiên âm: /ˈspɑːnsər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhà tài trợ | Ngữ cảnh: Dùng trong thể thao/giải trí |
Ví dụ: Sponsors funded the team
Nhà tài trợ tài trợ cho đội |
Nhà tài trợ tài trợ cho đội |
| 3 |
3
sponsorship
|
Phiên âm: /ˈspɑːnsərʃɪp/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự tài trợ | Ngữ cảnh: Dùng trong hợp đồng |
Ví dụ: Sponsorship deals increased
Các hợp đồng tài trợ tăng lên |
Các hợp đồng tài trợ tăng lên |
| 4 |
4
sponsored
|
Phiên âm: /ˈspɑːnsərd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được tài trợ | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả |
Ví dụ: A sponsored program aired
Chương trình được tài trợ phát sóng |
Chương trình được tài trợ phát sóng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||