Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

sponsorship là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ sponsorship trong tiếng Anh

sponsorship /ˈspɑːnsərʃɪp/
- Danh từ : Sự tài trợ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "sponsorship"

1 sponsor
Phiên âm: /ˈspɑːnsər/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Tài trợ Ngữ cảnh: Dùng trong kinh doanh/sự kiện

Ví dụ:

The company sponsored the event

Công ty tài trợ sự kiện

2 sponsor
Phiên âm: /ˈspɑːnsər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nhà tài trợ Ngữ cảnh: Dùng trong thể thao/giải trí

Ví dụ:

Sponsors funded the team

Nhà tài trợ tài trợ cho đội

3 sponsorship
Phiên âm: /ˈspɑːnsərʃɪp/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự tài trợ Ngữ cảnh: Dùng trong hợp đồng

Ví dụ:

Sponsorship deals increased

Các hợp đồng tài trợ tăng lên

4 sponsored
Phiên âm: /ˈspɑːnsərd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Được tài trợ Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả

Ví dụ:

A sponsored program aired

Chương trình được tài trợ phát sóng

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!