split: Chia, tách
Split là động từ chỉ hành động chia ra thành nhiều phần, hoặc sự tách biệt.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
split
|
Phiên âm: /splɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Chia; tách | Ngữ cảnh: Chia thứ gì thành nhiều phần |
Ví dụ: They split the bill
Họ chia tiền hóa đơn |
Họ chia tiền hóa đơn |
| 2 |
2
splits
|
Phiên âm: /splɪts/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các vết rách; pha tách | Ngữ cảnh: Nhiều chỗ bị tách |
Ví dụ: The wood has several splits
Gỗ có nhiều chỗ nứt |
Gỗ có nhiều chỗ nứt |
| 3 |
3
split
|
Phiên âm: /splɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự tách rời | Ngữ cảnh: Hành động chia |
Ví dụ: There was a split in the group
Nhóm bị chia rẽ |
Nhóm bị chia rẽ |
| 4 |
4
splitting
|
Phiên âm: /ˈsplɪtɪŋ/ | Loại từ: V-ing | Nghĩa: Đang tách; tách mạnh | Ngữ cảnh: Mô tả quá trình |
Ví dụ: Splitting the logs took hours
Chẻ củi mất hàng giờ |
Chẻ củi mất hàng giờ |
| 5 |
5
split up
|
Phiên âm: /splɪt ʌp/ | Loại từ: Cụm động từ | Nghĩa: Chia tay; tách ra | Ngữ cảnh: Dùng cho quan hệ, nhóm |
Ví dụ: They decided to split up
Họ quyết định chia tay |
Họ quyết định chia tay |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He was a member of the team that split the atom in 1932.
Ông là thành viên của nhóm phân tách nguyên tử vào năm 1932. |
Ông là thành viên của nhóm phân tách nguyên tử vào năm 1932. | |
| 2 |
She split the class into groups of four.
Cô chia lớp thành các nhóm bốn người. |
Cô chia lớp thành các nhóm bốn người. | |
| 3 |
Each chapter is split into two parts.
Mỗi chương được chia thành hai phần. |
Mỗi chương được chia thành hai phần. | |
| 4 |
The results split neatly into two groups.
Kết quả được chia thành hai nhóm. |
Kết quả được chia thành hai nhóm. | |
| 5 |
Slate splits easily into thin sheets.
Đá phiến dễ dàng tách thành các tấm mỏng. |
Đá phiến dễ dàng tách thành các tấm mỏng. | |
| 6 |
Identical twins come from a single fertilized egg that splits in two.
Cặp song sinh giống hệt nhau đến từ một quả trứng được thụ tinh duy nhất tách đôi. |
Cặp song sinh giống hệt nhau đến từ một quả trứng được thụ tinh duy nhất tách đôi. | |
| 7 |
She split the money she won with her brother.
Cô chia đôi số tiền thắng được với anh trai mình. |
Cô chia đôi số tiền thắng được với anh trai mình. | |
| 8 |
The two men agreed to split the proceeds.
Hai người đàn ông đồng ý chia đôi số tiền thu được. |
Hai người đàn ông đồng ý chia đôi số tiền thu được. | |
| 9 |
We share a house and split all the bills.
Chúng tôi ở chung nhà và chia nhỏ tất cả các hóa đơn. |
Chúng tôi ở chung nhà và chia nhỏ tất cả các hóa đơn. | |
| 10 |
His time is split between the London and Paris offices.
Thời gian của ông được phân chia giữa các văn phòng London và Paris. |
Thời gian của ông được phân chia giữa các văn phòng London và Paris. | |
| 11 |
The committee split over government subsidies.
Ủy ban chia rẽ về trợ cấp của chính phủ. |
Ủy ban chia rẽ về trợ cấp của chính phủ. | |
| 12 |
His candidacy split the Republican vote.
Việc ứng cử của ông đã chia rẽ số phiếu bầu của Đảng Cộng hòa. |
Việc ứng cử của ông đã chia rẽ số phiếu bầu của Đảng Cộng hòa. | |
| 13 |
The sect split from the Mormon church more than a hundred years ago.
Giáo phái tách khỏi nhà thờ Mormon hơn một trăm năm trước. |
Giáo phái tách khỏi nhà thờ Mormon hơn một trăm năm trước. | |
| 14 |
The party is deeply split on this issue.
Đảng bị chia rẽ sâu sắc về vấn đề này. |
Đảng bị chia rẽ sâu sắc về vấn đề này. | |
| 15 |
The poll found the public evenly split on the issue.
Cuộc thăm dò cho thấy công chúng chia đều về vấn đề này. |
Cuộc thăm dò cho thấy công chúng chia đều về vấn đề này. | |
| 16 |
The community was split down the middle on this.
Cộng đồng đã bị chia rẽ giữa chừng về điều này. |
Cộng đồng đã bị chia rẽ giữa chừng về điều này. | |
| 17 |
Her dress had split along the seam.
Chiếc váy của cô ấy bị xẻ dọc theo đường may. |
Chiếc váy của cô ấy bị xẻ dọc theo đường may. | |
| 18 |
Don't tell me you've split another pair of pants!
Đừng nói với tôi là bạn đã chia đôi một chiếc quần khác! |
Đừng nói với tôi là bạn đã chia đôi một chiếc quần khác! | |
| 19 |
The cushion split open and sent feathers everywhere.
Lớp đệm tách ra và lông vũ bay khắp nơi. |
Lớp đệm tách ra và lông vũ bay khắp nơi. | |
| 20 |
He split the packet open and poured out a handful of peanuts.
Anh ta mở gói ra và đổ ra một nắm đậu phộng. |
Anh ta mở gói ra và đổ ra một nắm đậu phộng. | |
| 21 |
She split her head open on the cupboard door.
Cô ấy tách đầu mở cửa tủ. |
Cô ấy tách đầu mở cửa tủ. | |
| 22 |
She fell downstairs and split her head open.
Cô ấy ngã xuống cầu thang và mở rộng đầu. |
Cô ấy ngã xuống cầu thang và mở rộng đầu. | |
| 23 |
How did you split your lip?
Bạn đã tách môi như thế nào? |
Bạn đã tách môi như thế nào? | |
| 24 |
The singer split with his wife last June.
Ca sĩ chia tay với vợ vào tháng 6 năm ngoái. |
Ca sĩ chia tay với vợ vào tháng 6 năm ngoái. | |
| 25 |
She intends to split from the band at the end of the tour.
Cô ấy dự định tách khỏi ban nhạc khi kết thúc chuyến lưu diễn. |
Cô ấy dự định tách khỏi ban nhạc khi kết thúc chuyến lưu diễn. | |
| 26 |
Let's split!
Hãy tách ra! |
Hãy tách ra! | |
| 27 |
He split the log into several pieces.
Anh ta chia khúc gỗ thành nhiều mảnh. |
Anh ta chia khúc gỗ thành nhiều mảnh. | |
| 28 |
On January 1 1993, Czechoslovakia formally split into two independent states.
Ngày 1 tháng 1 năm 1993, Tiệp Khắc chính thức tách thành hai quốc gia độc lập. |
Ngày 1 tháng 1 năm 1993, Tiệp Khắc chính thức tách thành hai quốc gia độc lập. | |
| 29 |
Plastic splits quite easily.
Tách nhựa khá dễ dàng. |
Tách nhựa khá dễ dàng. | |
| 30 |
Which scientist first split the atom?
Nhà khoa học nào đầu tiên tách nguyên tử? |
Nhà khoa học nào đầu tiên tách nguyên tử? | |
| 31 |
I was put to work splitting wood for the fire.
Tôi phải làm công việc chẻ củi để đốt lửa. |
Tôi phải làm công việc chẻ củi để đốt lửa. | |
| 32 |
Four of us live here and we split all the bills four ways.
Bốn người chúng tôi sống ở đây và chúng tôi chia tất cả các hóa đơn theo bốn cách. |
Bốn người chúng tôi sống ở đây và chúng tôi chia tất cả các hóa đơn theo bốn cách. | |
| 33 |
The profit will be split three ways.
Lợi nhuận sẽ được chia theo ba cách. |
Lợi nhuận sẽ được chia theo ba cách. | |
| 34 |
The cost has been split equally between three countries.
Chi phí đã được chia đều giữa ba quốc gia. |
Chi phí đã được chia đều giữa ba quốc gia. | |
| 35 |
She splits her time between Madrid and Washington.
Cô ấy chia thời gian của mình giữa Madrid và Washington. |
Cô ấy chia thời gian của mình giữa Madrid và Washington. | |
| 36 |
The party finally split over the issue of gun control.
Đảng cuối cùng đã chia rẽ về vấn đề kiểm soát súng. |
Đảng cuối cùng đã chia rẽ về vấn đề kiểm soát súng. | |
| 37 |
Several factions split from the party.
Một số phe phái tách khỏi đảng. |
Một số phe phái tách khỏi đảng. | |
| 38 |
The ripe seed pod splits open and scatters the seeds.
Vỏ hạt chín tách ra và làm rơi vãi các hạt. |
Vỏ hạt chín tách ra và làm rơi vãi các hạt. | |
| 39 |
The lid had split down the middle.
Nắp bị tách ra ở giữa. |
Nắp bị tách ra ở giữa. | |
| 40 |
Split the coconut in half.
Tách đôi quả dừa. |
Tách đôi quả dừa. | |
| 41 |
Don't tell me you've split another pair of pants!
Đừng nói với tôi rằng bạn đã chia đôi một chiếc quần khác! |
Đừng nói với tôi rằng bạn đã chia đôi một chiếc quần khác! | |
| 42 |
Let's split!
Hãy tách ra! |
Hãy tách ra! |