Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

spineless là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ spineless trong tiếng Anh

spineless /ˈspaɪnləs/
- Tính từ : Không xương sống; hèn nhát

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "spineless"

1 spine
Phiên âm: /spaɪn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cột sống; xương sống Ngữ cảnh: Dùng trong giải phẫu/nghĩa bóng

Ví dụ:

The spine supports the body

Cột sống nâng đỡ cơ thể

2 spinal
Phiên âm: /ˈspaɪnəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc cột sống Ngữ cảnh: Dùng trong y học

Ví dụ:

Spinal injuries are serious

Chấn thương cột sống rất nghiêm trọng

3 spineless
Phiên âm: /ˈspaɪnləs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Không xương sống; hèn nhát Ngữ cảnh: Dùng nghĩa đen/bóng

Ví dụ:

A spineless decision angered voters

Quyết định hèn nhát làm cử tri tức giận

4 spine-like
Phiên âm: /ˈspaɪn laɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Giống cột sống Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả

Ví dụ:

A spine-like structure appeared

Một cấu trúc giống cột sống xuất hiện

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!