| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
spill
|
Phiên âm: /spɪl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm đổ; tràn | Ngữ cảnh: Dùng cho chất lỏng/thông tin |
Ví dụ: She spilled the coffee
Cô ấy làm đổ cà phê |
Cô ấy làm đổ cà phê |
| 2 |
2
spill
|
Phiên âm: /spɪl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự tràn; sự đổ | Ngữ cảnh: Dùng trong môi trường |
Ví dụ: The oil spill harmed wildlife
Vụ tràn dầu gây hại động vật hoang dã |
Vụ tràn dầu gây hại động vật hoang dã |
| 3 |
3
spilled
|
Phiên âm: /spɪld/ | Loại từ: Động từ (quá khứ/PP – AmE) | Nghĩa: Đã làm đổ | Ngữ cảnh: Dùng trong tiếng Anh Mỹ |
Ví dụ: She spilled water on the floor
Cô ấy làm đổ nước ra sàn |
Cô ấy làm đổ nước ra sàn |
| 4 |
4
spilt
|
Phiên âm: /spɪlt/ | Loại từ: Động từ (quá khứ/PP – BrE) | Nghĩa: Đã làm đổ | Ngữ cảnh: Dùng trong tiếng Anh Anh |
Ví dụ: Milk was spilt on the table
Sữa bị đổ trên bàn |
Sữa bị đổ trên bàn |
| 5 |
5
spillage
|
Phiên âm: /ˈspɪlɪdʒ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự tràn đổ | Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật |
Ví dụ: Chemical spillage occurred
Đã xảy ra sự tràn hóa chất |
Đã xảy ra sự tràn hóa chất |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||