Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

spherical là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ spherical trong tiếng Anh

spherical /ˈsfɛrɪkəl/
- Tính từ : Hình cầu

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "spherical"

1 sphere
Phiên âm: /sfɪr/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hình cầu; lĩnh vực Ngữ cảnh: Dùng trong hình học/nghĩa bóng

Ví dụ:

Politics is not his sphere

Chính trị không phải lĩnh vực của anh ấy

2 spherical
Phiên âm: /ˈsfɛrɪkəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Hình cầu Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học

Ví dụ:

A spherical object rolled

Một vật hình cầu lăn đi

3 spherically
Phiên âm: /ˈsfɛrɪkəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Về mặt hình cầu Ngữ cảnh: Dùng học thuật

Ví dụ:

The field is spherically symmetric

Trường có tính đối xứng cầu

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!