| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
sphere
|
Phiên âm: /sfɪr/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hình cầu; lĩnh vực | Ngữ cảnh: Dùng trong hình học/nghĩa bóng |
Ví dụ: Politics is not his sphere
Chính trị không phải lĩnh vực của anh ấy |
Chính trị không phải lĩnh vực của anh ấy |
| 2 |
2
spherical
|
Phiên âm: /ˈsfɛrɪkəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Hình cầu | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học |
Ví dụ: A spherical object rolled
Một vật hình cầu lăn đi |
Một vật hình cầu lăn đi |
| 3 |
3
spherically
|
Phiên âm: /ˈsfɛrɪkəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt hình cầu | Ngữ cảnh: Dùng học thuật |
Ví dụ: The field is spherically symmetric
Trường có tính đối xứng cầu |
Trường có tính đối xứng cầu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||