sphere: Hình cầu; lĩnh vực
Sphere là danh từ chỉ khối hình tròn ba chiều hoặc lĩnh vực hoạt động.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
sphere
|
Phiên âm: /sfɪr/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hình cầu; lĩnh vực | Ngữ cảnh: Dùng trong hình học/nghĩa bóng |
Ví dụ: Politics is not his sphere
Chính trị không phải lĩnh vực của anh ấy |
Chính trị không phải lĩnh vực của anh ấy |
| 2 |
2
spherical
|
Phiên âm: /ˈsfɛrɪkəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Hình cầu | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học |
Ví dụ: A spherical object rolled
Một vật hình cầu lăn đi |
Một vật hình cầu lăn đi |
| 3 |
3
spherically
|
Phiên âm: /ˈsfɛrɪkəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt hình cầu | Ngữ cảnh: Dùng học thuật |
Ví dụ: The field is spherically symmetric
Trường có tính đối xứng cầu |
Trường có tính đối xứng cầu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The Earth is not a perfect sphere.
Trái đất không phải là một hình cầu hoàn hảo. |
Trái đất không phải là một hình cầu hoàn hảo. | |
| 2 |
the political sphere
lĩnh vực chính trị |
lĩnh vực chính trị | |
| 3 |
This area was formerly within the sphere of influence of the US.
Khu vực này trước đây nằm trong phạm vi ảnh hưởng của Hoa Kỳ. |
Khu vực này trước đây nằm trong phạm vi ảnh hưởng của Hoa Kỳ. | |
| 4 |
He and I moved in totally different social spheres.
Anh ấy và tôi chuyển đến các lĩnh vực xã hội hoàn toàn khác nhau. |
Anh ấy và tôi chuyển đến các lĩnh vực xã hội hoàn toàn khác nhau. | |
| 5 |
ionosphere
tầng điện ly |
tầng điện ly | |
| 6 |
atmosphere
bầu khí quyển |
bầu khí quyển | |
| 7 |
Rome's sphere of influence extended across Europe, North Africa and the Middle East.
Phạm vi ảnh hưởng của Rome mở rộng khắp châu Âu, Bắc Phi và Trung Đông. |
Phạm vi ảnh hưởng của Rome mở rộng khắp châu Âu, Bắc Phi và Trung Đông. | |
| 8 |
Rome's sphere of influence extended as far as Scotland.
Phạm vi ảnh hưởng của Rome mở rộng đến tận Scotland. |
Phạm vi ảnh hưởng của Rome mở rộng đến tận Scotland. | |
| 9 |
His work is little known outside the academic sphere.
Công việc của ông ít được biết đến bên ngoài lĩnh vực học thuật. |
Công việc của ông ít được biết đến bên ngoài lĩnh vực học thuật. | |
| 10 |
In the novel, men and women enjoy separate spheres of action.
Trong tiểu thuyết, đàn ông và phụ nữ tận hưởng những lĩnh vực hành động riêng biệt. |
Trong tiểu thuyết, đàn ông và phụ nữ tận hưởng những lĩnh vực hành động riêng biệt. | |
| 11 |
The matter is outside my sphere of responsibility.
Vấn đề nằm ngoài phạm vi trách nhiệm của tôi. |
Vấn đề nằm ngoài phạm vi trách nhiệm của tôi. | |
| 12 |
The region is within the Russian sphere of influence.
Khu vực nằm trong phạm vi ảnh hưởng của Nga. |
Khu vực nằm trong phạm vi ảnh hưởng của Nga. | |
| 13 |
Debate should be confined to the sphere of economics rather than politics.
Tranh luận nên được giới hạn trong phạm vi kinh tế học hơn là chính trị. |
Tranh luận nên được giới hạn trong phạm vi kinh tế học hơn là chính trị. | |
| 14 |
The government had control over all spheres of life.
Chính phủ kiểm soát tất cả các lĩnh vực của cuộc sống. |
Chính phủ kiểm soát tất cả các lĩnh vực của cuộc sống. | |
| 15 |
Rome's sphere of influence extended across Europe, North Africa and the Middle East.
Phạm vi ảnh hưởng của Rome mở rộng khắp châu Âu, Bắc Phi và Trung Đông. |
Phạm vi ảnh hưởng của Rome mở rộng khắp châu Âu, Bắc Phi và Trung Đông. | |
| 16 |
Rome's sphere of influence extended as far as Scotland.
Phạm vi ảnh hưởng của Rome mở rộng đến tận Scotland. |
Phạm vi ảnh hưởng của Rome mở rộng đến tận Scotland. | |
| 17 |
His work is little known outside the academic sphere.
Công việc của ông ít được biết đến bên ngoài lĩnh vực học thuật. |
Công việc của ông ít được biết đến bên ngoài lĩnh vực học thuật. |