Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

spectrally là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ spectrally trong tiếng Anh

spectrally /ˈspɛktrəli/
- Trạng từ : Về mặt phổ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "spectrally"

1 spectrum
Phiên âm: /ˈspɛktrəm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Phổ; dải Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học/nghĩa bóng

Ví dụ:

Light spectrum includes many colors

Phổ ánh sáng gồm nhiều màu

2 spectra
Phiên âm: /ˈspɛktrə/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Các phổ Ngữ cảnh: Dùng học thuật

Ví dụ:

The spectra were analyzed

Các phổ đã được phân tích

3 spectral
Phiên âm: /ˈspɛktrəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc phổ Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học

Ví dụ:

Spectral analysis was conducted

Phân tích phổ được tiến hành

4 spectrally
Phiên âm: /ˈspɛktrəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Về mặt phổ Ngữ cảnh: Dùng học thuật

Ví dụ:

The data varies spectrally

Dữ liệu biến thiên theo phổ

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!