Soviet: Liên Xô; thuộc Liên Xô
Soviet là danh từ hoặc tính từ chỉ Liên bang Xô viết (1917–1991) hoặc liên quan đến nó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
Soviet
|
Phiên âm: /ˈsoʊviət/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc Liên Xô | Ngữ cảnh: Dùng trong lịch sử/chính trị |
Ví dụ: Soviet policy influenced Europe
Chính sách Liên Xô ảnh hưởng châu Âu |
Chính sách Liên Xô ảnh hưởng châu Âu |
| 2 |
2
Soviet
|
Phiên âm: /ˈsoʊviət/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Xô viết (hội đồng); Liên Xô (cách gọi cũ) | Ngữ cảnh: Dùng trong lịch sử |
Ví dụ: The Soviets expanded influence
Các Xô viết mở rộng ảnh hưởng |
Các Xô viết mở rộng ảnh hưởng |
| 3 |
3
Soviet-era
|
Phiên âm: /ˈsoʊviət ˈɪrə/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thời kỳ Liên Xô | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả lịch sử |
Ví dụ: Soviet-era buildings remain
Các công trình thời Liên Xô vẫn còn |
Các công trình thời Liên Xô vẫn còn |
| 4 |
4
post-Soviet
|
Phiên âm: /poʊst ˈsoʊviət/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Hậu Xô viết | Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị |
Ví dụ: Post-Soviet states reformed
Các quốc gia hậu Xô viết cải cách |
Các quốc gia hậu Xô viết cải cách |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||