sometime: Lúc nào đó
Sometime là trạng từ chỉ thời điểm không rõ ràng trong quá khứ hoặc tương lai.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
sometime
|
Phiên âm: /ˈsʌmtaɪm/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Vào một lúc nào đó | Ngữ cảnh: Dùng cho thời điểm không xác định (quá khứ hoặc tương lai) |
Ví dụ: Let’s have lunch sometime
Hãy ăn trưa cùng nhau lúc nào đó |
Hãy ăn trưa cùng nhau lúc nào đó |
| 2 |
2
sometime
|
Phiên âm: /ˈsʌmtaɪm/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Trước đây; từng là | Ngữ cảnh: Dùng trước danh từ |
Ví dụ: He is a sometime actor
Anh ấy từng là diễn viên |
Anh ấy từng là diễn viên |
| 3 |
3
sometimes
|
Phiên âm: /ˈsʌmtaɪmz/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Thỉnh thoảng | Ngữ cảnh: Dạng liên quan |
Ví dụ: She sometimes works late
Cô ấy thỉnh thoảng làm việc muộn |
Cô ấy thỉnh thoảng làm việc muộn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I saw him sometime last summer.
Tôi gặp anh ấy vào mùa hè năm ngoái. |
Tôi gặp anh ấy vào mùa hè năm ngoái. | |
| 2 |
I saw him sometime last summer.
Tôi gặp anh ấy vào mùa hè năm ngoái. |
Tôi gặp anh ấy vào mùa hè năm ngoái. | |
| 3 |
We must get together sometime.
Một lúc nào đó chúng ta phải gặp nhau. |
Một lúc nào đó chúng ta phải gặp nhau. |