Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

solely là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ solely trong tiếng Anh

solely /ˈsəʊlli/
- adverb : cô độc

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

solely: Chỉ; duy nhất

Solely là trạng từ nghĩa là chỉ riêng, không có ai hoặc điều gì khác liên quan.

  • She is solely responsible for the decision. (Cô ấy hoàn toàn chịu trách nhiệm cho quyết định.)
  • This room is used solely for storage. (Phòng này chỉ được dùng để chứa đồ.)
  • He succeeded solely through hard work. (Anh ấy thành công chỉ nhờ làm việc chăm chỉ.)

Bảng biến thể từ "solely"

1 sole
Phiên âm: /soʊl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Duy nhất Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh tính đơn lẻ

Ví dụ:

She was the sole survivor

Cô ấy là người sống sót duy nhất

2 sole
Phiên âm: /soʊl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Đế giày; cá bơn Ngữ cảnh: Dùng trong thời trang/ẩm thực

Ví dụ:

The sole of the shoe is worn out

Đế giày đã mòn

3 solely
Phiên âm: /ˈsoʊlli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Chỉ; duy nhất Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết

Ví dụ:

The decision was solely his

Quyết định hoàn toàn là của anh ấy

4 solitude
Phiên âm: /ˈsɑːlɪtuːd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự cô độc Ngữ cảnh: Dùng trong văn học

Ví dụ:

He enjoys solitude

Anh ấy thích sự cô độc

Danh sách câu ví dụ:

She was motivated solely by self-interest.

Cô ấy bị thúc đẩy chỉ vì tư lợi.

Ôn tập Lưu sổ

Selection is based solely on merit.

Việc lựa chọn chỉ dựa trên thành tích.

Ôn tập Lưu sổ

He became solely responsible for the firm.

Ông trở thành người chịu trách nhiệm duy nhất cho công ty.

Ôn tập Lưu sổ

She was motivated solely by self-interest.

Cô ấy được thúc đẩy chỉ vì tư lợi.

Ôn tập Lưu sổ

Selection is based solely on merit.

Việc lựa chọn chỉ dựa trên thành tích.

Ôn tập Lưu sổ