solely: Chỉ; duy nhất
Solely là trạng từ nghĩa là chỉ riêng, không có ai hoặc điều gì khác liên quan.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
sole
|
Phiên âm: /soʊl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Duy nhất | Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh tính đơn lẻ |
Ví dụ: She was the sole survivor
Cô ấy là người sống sót duy nhất |
Cô ấy là người sống sót duy nhất |
| 2 |
2
sole
|
Phiên âm: /soʊl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đế giày; cá bơn | Ngữ cảnh: Dùng trong thời trang/ẩm thực |
Ví dụ: The sole of the shoe is worn out
Đế giày đã mòn |
Đế giày đã mòn |
| 3 |
3
solely
|
Phiên âm: /ˈsoʊlli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Chỉ; duy nhất | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: The decision was solely his
Quyết định hoàn toàn là của anh ấy |
Quyết định hoàn toàn là của anh ấy |
| 4 |
4
solitude
|
Phiên âm: /ˈsɑːlɪtuːd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự cô độc | Ngữ cảnh: Dùng trong văn học |
Ví dụ: He enjoys solitude
Anh ấy thích sự cô độc |
Anh ấy thích sự cô độc |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She was motivated solely by self-interest.
Cô ấy bị thúc đẩy chỉ vì tư lợi. |
Cô ấy bị thúc đẩy chỉ vì tư lợi. | |
| 2 |
Selection is based solely on merit.
Việc lựa chọn chỉ dựa trên thành tích. |
Việc lựa chọn chỉ dựa trên thành tích. | |
| 3 |
He became solely responsible for the firm.
Ông trở thành người chịu trách nhiệm duy nhất cho công ty. |
Ông trở thành người chịu trách nhiệm duy nhất cho công ty. | |
| 4 |
She was motivated solely by self-interest.
Cô ấy được thúc đẩy chỉ vì tư lợi. |
Cô ấy được thúc đẩy chỉ vì tư lợi. | |
| 5 |
Selection is based solely on merit.
Việc lựa chọn chỉ dựa trên thành tích. |
Việc lựa chọn chỉ dựa trên thành tích. |