sole: Duy nhất; lòng bàn chân
Sole là tính từ nghĩa là duy nhất; danh từ nghĩa là lòng bàn chân hoặc đế giày.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
sole
|
Phiên âm: /soʊl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Duy nhất | Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh tính đơn lẻ |
Ví dụ: She was the sole survivor
Cô ấy là người sống sót duy nhất |
Cô ấy là người sống sót duy nhất |
| 2 |
2
sole
|
Phiên âm: /soʊl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đế giày; cá bơn | Ngữ cảnh: Dùng trong thời trang/ẩm thực |
Ví dụ: The sole of the shoe is worn out
Đế giày đã mòn |
Đế giày đã mòn |
| 3 |
3
solely
|
Phiên âm: /ˈsoʊlli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Chỉ; duy nhất | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: The decision was solely his
Quyết định hoàn toàn là của anh ấy |
Quyết định hoàn toàn là của anh ấy |
| 4 |
4
solitude
|
Phiên âm: /ˈsɑːlɪtuːd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự cô độc | Ngữ cảnh: Dùng trong văn học |
Ví dụ: He enjoys solitude
Anh ấy thích sự cô độc |
Anh ấy thích sự cô độc |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
the sole surviving member of the family
thành viên duy nhất còn sống của gia đình |
thành viên duy nhất còn sống của gia đình | |
| 2 |
My sole reason for coming here was to see you.
Lý do duy nhất của tôi khi đến đây là để gặp bạn. |
Lý do duy nhất của tôi khi đến đây là để gặp bạn. | |
| 3 |
This is the sole means of access to the building.
Đây là phương tiện duy nhất để vào tòa nhà. |
Đây là phương tiện duy nhất để vào tòa nhà. | |
| 4 |
She has sole responsibility for the project.
Cô ấy chịu trách nhiệm duy nhất cho dự án. |
Cô ấy chịu trách nhiệm duy nhất cho dự án. | |
| 5 |
the sole owner
chủ sở hữu duy nhất |
chủ sở hữu duy nhất | |
| 6 |
We may have the opportunity to take over sole ownership of the company.
Chúng tôi có thể có cơ hội tiếp quản quyền sở hữu duy nhất của công ty. |
Chúng tôi có thể có cơ hội tiếp quản quyền sở hữu duy nhất của công ty. | |
| 7 |
John Dashwood is the sole male heir, so inherits the entire estate.
John Dashwood là người thừa kế nam giới duy nhất nên được thừa kế toàn bộ gia sản. |
John Dashwood là người thừa kế nam giới duy nhất nên được thừa kế toàn bộ gia sản. | |
| 8 |
Many jazz shoes come with a rubber sole.
Nhiều đôi giày nhạc jazz có đế cao su. |
Nhiều đôi giày nhạc jazz có đế cao su. | |
| 9 |
the sole surviving member of the family
thành viên duy nhất còn sống của gia đình |
thành viên duy nhất còn sống của gia đình |