Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

solar là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ solar trong tiếng Anh

solar /ˈsəʊlər/
- adverb : hệ mặt trời

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

solar: Thuộc về mặt trời; năng lượng mặt trời

Solar là tính từ liên quan đến mặt trời hoặc sử dụng năng lượng mặt trời.

  • They installed solar panels on the roof. (Họ lắp đặt tấm pin năng lượng mặt trời trên mái nhà.)
  • The solar system consists of the sun and planets. (Hệ Mặt Trời gồm mặt trời và các hành tinh.)
  • Solar energy is renewable and clean. (Năng lượng mặt trời là tái tạo và sạch.)

Bảng biến thể từ "solar"

1 solar
Phiên âm: /ˈsoʊlər/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc mặt trời Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học/năng lượng

Ví dụ:

Solar energy is renewable

Năng lượng mặt trời là tái tạo

2 solar power
Phiên âm: /ˈsoʊlər ˈpaʊər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Năng lượng mặt trời Ngữ cảnh: Dùng trong môi trường

Ví dụ:

Solar power reduces emissions

Năng lượng mặt trời giảm khí thải

3 solar-powered
Phiên âm: /ˈsoʊlər ˌpaʊərd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Chạy bằng năng lượng mặt trời Ngữ cảnh: Dùng trong công nghệ

Ví dụ:

Solar-powered lights are efficient

Đèn chạy bằng năng lượng mặt trời rất hiệu quả

Danh sách câu ví dụ:

Solar radiation affects the Earth's climate.

Bức xạ mặt trời ảnh hưởng đến khí hậu Trái Đất.

Ôn tập Lưu sổ

A solar eclipse occurred that afternoon.

Nhật thực xảy ra vào chiều hôm đó.

Ôn tập Lưu sổ

Solar wind can affect satellites.

Gió mặt trời có thể ảnh hưởng đến vệ tinh.

Ôn tập Lưu sổ

The solar cycle lasts about eleven years.

Chu kỳ mặt trời kéo dài khoảng mười một năm.

Ôn tập Lưu sổ

Solar heating can reduce energy costs.

Hệ thống sưởi bằng năng lượng mặt trời có thể giảm chi phí năng lượng.

Ôn tập Lưu sổ

He used a satellite telephone with solar-powered batteries.

Anh ấy dùng điện thoại vệ tinh có pin chạy bằng năng lượng mặt trời.

Ôn tập Lưu sổ