| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
solar
|
Phiên âm: /ˈsoʊlər/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc mặt trời | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học/năng lượng |
Ví dụ: Solar energy is renewable
Năng lượng mặt trời là tái tạo |
Năng lượng mặt trời là tái tạo |
| 2 |
2
solar power
|
Phiên âm: /ˈsoʊlər ˈpaʊər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Năng lượng mặt trời | Ngữ cảnh: Dùng trong môi trường |
Ví dụ: Solar power reduces emissions
Năng lượng mặt trời giảm khí thải |
Năng lượng mặt trời giảm khí thải |
| 3 |
3
solar-powered
|
Phiên âm: /ˈsoʊlər ˌpaʊərd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Chạy bằng năng lượng mặt trời | Ngữ cảnh: Dùng trong công nghệ |
Ví dụ: Solar-powered lights are efficient
Đèn chạy bằng năng lượng mặt trời rất hiệu quả |
Đèn chạy bằng năng lượng mặt trời rất hiệu quả |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||