software: Phần mềm
Software là danh từ chỉ các chương trình máy tính hoặc ứng dụng được thiết kế để thực hiện các tác vụ cụ thể.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
software
|
Phiên âm: /ˈsɒftweə/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phần mềm | Ngữ cảnh: Chương trình máy tính |
Ví dụ: I need new software for editing
Tôi cần phần mềm mới để chỉnh sửa |
Tôi cần phần mềm mới để chỉnh sửa |
| 2 |
2
software engineer
|
Phiên âm: /ˈsɒftweə ˌendʒɪˈnɪə/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Kỹ sư phần mềm | Ngữ cảnh: Người thiết kế hệ thống/phần mềm |
Ví dụ: He is a software engineer
Anh ấy là kỹ sư phần mềm |
Anh ấy là kỹ sư phần mềm |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
management/editing software
phần mềm quản lý / chỉnh sửa |
phần mềm quản lý / chỉnh sửa | |
| 2 |
This is a very clever piece of software.
Đây là một phần mềm rất thông minh. |
Đây là một phần mềm rất thông minh. | |
| 3 |
Click here to download the software.
Nhấp vào đây để tải xuống phần mềm. |
Nhấp vào đây để tải xuống phần mềm. | |
| 4 |
You should install antivirus software.
Bạn nên cài đặt phần mềm chống vi |
Bạn nên cài đặt phần mềm chống vi | |
| 5 |
Do not run software from unknown sources.
Không chạy phần mềm từ các nguồn không xác định. |
Không chạy phần mềm từ các nguồn không xác định. | |
| 6 |
You will need to be able to use basic office software.
Bạn sẽ cần có khả năng sử dụng phần mềm văn phòng cơ bản. |
Bạn sẽ cần có khả năng sử dụng phần mềm văn phòng cơ bản. | |
| 7 |
The company has developed its own voice-recognition software.
Công ty đã phát triển phần mềm nhận dạng giọng nói của riêng mình. |
Công ty đã phát triển phần mềm nhận dạng giọng nói của riêng mình. | |
| 8 |
Will the software run on my machine?
Phần mềm có chạy trên máy của tôi không? |
Phần mềm có chạy trên máy của tôi không? | |
| 9 |
a software developer/company/engineer
nhà phát triển phần mềm / công ty / kỹ sư |
nhà phát triển phần mềm / công ty / kỹ sư | |
| 10 |
She has promised funding to purchase hardware and software in school education.
Cô ấy đã hứa tài trợ để mua phần cứng và phần mềm trong giáo dục trường học. |
Cô ấy đã hứa tài trợ để mua phần cứng và phần mềm trong giáo dục trường học. | |
| 11 |
He was arrested for selling pirated software.
Anh ta bị bắt vì bán phần mềm vi phạm bản quyền. |
Anh ta bị bắt vì bán phần mềm vi phạm bản quyền. | |
| 12 |
I updated my antivirus software last night.
Tôi đã cập nhật phần mềm chống vi |
Tôi đã cập nhật phần mềm chống vi | |
| 13 |
Voice-recognition software takes your speech and turns it into text.
Phần mềm nhận dạng giọng nói lấy giọng nói của bạn và biến nó thành văn bản. |
Phần mềm nhận dạng giọng nói lấy giọng nói của bạn và biến nó thành văn bản. | |
| 14 |
an exciting piece of design software
một phần mềm thiết kế thú vị |
một phần mềm thiết kế thú vị | |
| 15 |
Purchasing software for all the computers can be very expensive.
Mua phần mềm cho tất cả máy tính có thể rất tốn kém. |
Mua phần mềm cho tất cả máy tính có thể rất tốn kém. |