Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

software engineer là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ software engineer trong tiếng Anh

software engineer /ˈsɒftweə ˌendʒɪˈnɪə/
- Cụm danh từ : Kỹ sư phần mềm

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "software engineer"

1 software
Phiên âm: /ˈsɒftweə/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Phần mềm Ngữ cảnh: Chương trình máy tính

Ví dụ:

I need new software for editing

Tôi cần phần mềm mới để chỉnh sửa

2 software engineer
Phiên âm: /ˈsɒftweə ˌendʒɪˈnɪə/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Kỹ sư phần mềm Ngữ cảnh: Người thiết kế hệ thống/phần mềm

Ví dụ:

He is a software engineer

Anh ấy là kỹ sư phần mềm

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!