sofa: Ghế sô pha
Sofa là danh từ chỉ loại ghế dài, thường có đệm, dùng để ngồi nhiều người.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
sofa
|
Phiên âm: /ˈsoʊfə/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ghế sofa | Ngữ cảnh: Dùng trong nội thất |
Ví dụ: They bought a new sofa
Họ mua một chiếc sofa mới |
Họ mua một chiếc sofa mới |
| 2 |
2
sofa bed
|
Phiên âm: /ˈsoʊfə bɛd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ghế sofa giường | Ngữ cảnh: Dùng trong nội thất |
Ví dụ: The sofa bed saves space
Sofa giường tiết kiệm không gian |
Sofa giường tiết kiệm không gian |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She was curled up on the sofa.
Cô ấy cuộn mình trên ghế sofa. |
Cô ấy cuộn mình trên ghế sofa. | |
| 2 |
Amy collapsed on her overstuffed leather sofa.
Amy ngã phịch xuống chiếc sofa da nhồi căng của mình. |
Amy ngã phịch xuống chiếc sofa da nhồi căng của mình. | |
| 3 |
I fell asleep on the sofa.
Tôi ngủ quên trên ghế sofa. |
Tôi ngủ quên trên ghế sofa. | |
| 4 |
I might have to hide behind the sofa if the movie gets too scary!
Tôi có lẽ phải trốn sau ghế sofa nếu bộ phim trở nên quá đáng sợ! |
Tôi có lẽ phải trốn sau ghế sofa nếu bộ phim trở nên quá đáng sợ! | |
| 5 |
I spent the evening sprawled on the sofa, watching TV.
Tôi trải cả buổi tối nằm dài trên ghế sofa xem TV. |
Tôi trải cả buổi tối nằm dài trên ghế sofa xem TV. | |
| 6 |
The convertible sofa means that the apartment can sleep four.
Chiếc sofa chuyển đổi giúp căn hộ có thể ngủ được bốn người. |
Chiếc sofa chuyển đổi giúp căn hộ có thể ngủ được bốn người. |