Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

sofa là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ sofa trong tiếng Anh

sofa /ˈsəʊfə/
- adverb : ghế sô pha

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

sofa: Ghế sô pha

Sofa là danh từ chỉ loại ghế dài, thường có đệm, dùng để ngồi nhiều người.

  • They bought a new leather sofa. (Họ mua một chiếc ghế sô pha da mới.)
  • She fell asleep on the sofa. (Cô ấy ngủ quên trên ghế sô pha.)
  • The living room has a big, comfortable sofa. (Phòng khách có một chiếc ghế sô pha to và thoải mái.)

Bảng biến thể từ "sofa"

1 sofa
Phiên âm: /ˈsoʊfə/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Ghế sofa Ngữ cảnh: Dùng trong nội thất

Ví dụ:

They bought a new sofa

Họ mua một chiếc sofa mới

2 sofa bed
Phiên âm: /ˈsoʊfə bɛd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Ghế sofa giường Ngữ cảnh: Dùng trong nội thất

Ví dụ:

The sofa bed saves space

Sofa giường tiết kiệm không gian

Danh sách câu ví dụ:

She was curled up on the sofa.

Cô ấy cuộn mình trên ghế sofa.

Ôn tập Lưu sổ

Amy collapsed on her overstuffed leather sofa.

Amy ngã phịch xuống chiếc sofa da nhồi căng của mình.

Ôn tập Lưu sổ

I fell asleep on the sofa.

Tôi ngủ quên trên ghế sofa.

Ôn tập Lưu sổ

I might have to hide behind the sofa if the movie gets too scary!

Tôi có lẽ phải trốn sau ghế sofa nếu bộ phim trở nên quá đáng sợ!

Ôn tập Lưu sổ

I spent the evening sprawled on the sofa, watching TV.

Tôi trải cả buổi tối nằm dài trên ghế sofa xem TV.

Ôn tập Lưu sổ

The convertible sofa means that the apartment can sleep four.

Chiếc sofa chuyển đổi giúp căn hộ có thể ngủ được bốn người.

Ôn tập Lưu sổ