| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
sofa
|
Phiên âm: /ˈsoʊfə/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ghế sofa | Ngữ cảnh: Dùng trong nội thất |
Ví dụ: They bought a new sofa
Họ mua một chiếc sofa mới |
Họ mua một chiếc sofa mới |
| 2 |
2
sofa bed
|
Phiên âm: /ˈsoʊfə bɛd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ghế sofa giường | Ngữ cảnh: Dùng trong nội thất |
Ví dụ: The sofa bed saves space
Sofa giường tiết kiệm không gian |
Sofa giường tiết kiệm không gian |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||