| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
soak
|
Phiên âm: /soʊk/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Ngâm; thấm ướt | Ngữ cảnh: Dùng cho chất lỏng |
Ví dụ: Soak the beans overnight
Ngâm đậu qua đêm |
Ngâm đậu qua đêm |
| 2 |
2
soak
|
Phiên âm: /soʊk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự ngâm | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: Give the clothes a soak
Hãy ngâm quần áo |
Hãy ngâm quần áo |
| 3 |
3
soaked
|
Phiên âm: /soʊkt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Ướt sũng | Ngữ cảnh: Dùng mô tả trạng thái |
Ví dụ: He was soaked in the rain
Anh ấy ướt sũng vì mưa |
Anh ấy ướt sũng vì mưa |
| 4 |
4
soaking
|
Phiên âm: /ˈsoʊkɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đẫm nước; rất ướt | Ngữ cảnh: Dùng mô tả |
Ví dụ: A soaking wet jacket
Áo ướt đẫm |
Áo ướt đẫm |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||