Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

soaked là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ soaked trong tiếng Anh

soaked /soʊkt/
- Tính từ : Ướt sũng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "soaked"

1 soak
Phiên âm: /soʊk/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Ngâm; thấm ướt Ngữ cảnh: Dùng cho chất lỏng

Ví dụ:

Soak the beans overnight

Ngâm đậu qua đêm

2 soak
Phiên âm: /soʊk/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự ngâm Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết

Ví dụ:

Give the clothes a soak

Hãy ngâm quần áo

3 soaked
Phiên âm: /soʊkt/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Ướt sũng Ngữ cảnh: Dùng mô tả trạng thái

Ví dụ:

He was soaked in the rain

Anh ấy ướt sũng vì mưa

4 soaking
Phiên âm: /ˈsoʊkɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đẫm nước; rất ướt Ngữ cảnh: Dùng mô tả

Ví dụ:

A soaking wet jacket

Áo ướt đẫm

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!