soak: Ngâm; thấm
Soak là động từ chỉ việc ngâm vào chất lỏng hoặc hấp thụ chất lỏng; danh từ là sự ngâm.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
soak
|
Phiên âm: /soʊk/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Ngâm; thấm ướt | Ngữ cảnh: Dùng cho chất lỏng |
Ví dụ: Soak the beans overnight
Ngâm đậu qua đêm |
Ngâm đậu qua đêm |
| 2 |
2
soak
|
Phiên âm: /soʊk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự ngâm | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: Give the clothes a soak
Hãy ngâm quần áo |
Hãy ngâm quần áo |
| 3 |
3
soaked
|
Phiên âm: /soʊkt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Ướt sũng | Ngữ cảnh: Dùng mô tả trạng thái |
Ví dụ: He was soaked in the rain
Anh ấy ướt sũng vì mưa |
Anh ấy ướt sũng vì mưa |
| 4 |
4
soaking
|
Phiên âm: /ˈsoʊkɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đẫm nước; rất ướt | Ngữ cảnh: Dùng mô tả |
Ví dụ: A soaking wet jacket
Áo ướt đẫm |
Áo ướt đẫm |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I usually soak the beans overnight.
Tôi thường ngâm đậu qua đêm. |
Tôi thường ngâm đậu qua đêm. | |
| 2 |
If you soak the tablecloth before you wash it, the stains should come out.
Nếu bạn ngâm khăn trải bàn trước khi giặt, các vết bẩn sẽ chảy ra. |
Nếu bạn ngâm khăn trải bàn trước khi giặt, các vết bẩn sẽ chảy ra. | |
| 3 |
He soaked the cloth with petrol.
Anh ta ngâm vải với xăng. |
Anh ta ngâm vải với xăng. | |
| 4 |
Leave the apricots to soak for 20 minutes.
Để mơ ngâm trong 20 phút. |
Để mơ ngâm trong 20 phút. | |
| 5 |
I'm going to go and soak in the bath.
Tôi sẽ đi và ngâm mình trong bồn tắm. |
Tôi sẽ đi và ngâm mình trong bồn tắm. | |
| 6 |
A sudden shower of rain soaked the spectators.
Một cơn mưa rào bất chợt làm ướt đẫm khán giả. |
Một cơn mưa rào bất chợt làm ướt đẫm khán giả. | |
| 7 |
Blood had soaked through the bandage.
Máu thấm qua băng. |
Máu thấm qua băng. | |
| 8 |
The rain had soaked through every layer of his clothing.
Mưa thấm qua từng lớp áo của anh. |
Mưa thấm qua từng lớp áo của anh. | |
| 9 |
Water dripped off the table and soaked into the carpet.
Nước chảy ra bàn và thấm vào thảm. |
Nước chảy ra bàn và thấm vào thảm. | |
| 10 |
He was accused of soaking his clients.
Anh ta bị buộc tội ngâm khách hàng của mình. |
Anh ta bị buộc tội ngâm khách hàng của mình. | |
| 11 |
I usually soak the beans overnight.
Tôi thường ngâm đậu qua đêm. |
Tôi thường ngâm đậu qua đêm. | |
| 12 |
If you soak the tablecloth before you wash it, the stains should come out.
Nếu bạn ngâm khăn trải bàn trước khi giặt, các vết bẩn sẽ chảy ra. |
Nếu bạn ngâm khăn trải bàn trước khi giặt, các vết bẩn sẽ chảy ra. | |
| 13 |
Leave the apricots to soak for 20 minutes.
Để mơ ngâm trong 20 phút. |
Để mơ ngâm trong 20 phút. | |
| 14 |
I'm going to go and soak in the bath.
Tôi sẽ đi và ngâm mình trong bồn tắm. |
Tôi sẽ đi và ngâm mình trong bồn tắm. | |
| 15 |
Soak the clothes in cold water.
Ngâm quần áo trong nước lạnh. |
Ngâm quần áo trong nước lạnh. |