so: Vì vậy, như vậy
So là trạng từ chỉ lý do hoặc kết quả, hoặc liên từ dùng để kết nối câu.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
so
|
Phiên âm: /səʊ/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Rất; quá | Ngữ cảnh: Nhấn mạnh tính chất |
Ví dụ: She is so happy
Cô ấy rất hạnh phúc |
Cô ấy rất hạnh phúc |
| 2 |
2
so
|
Phiên âm: /səʊ/ | Loại từ: Liên từ | Nghĩa: Vì vậy; nên | Ngữ cảnh: Chỉ kết quả |
Ví dụ: It was late, so we went home
Trời muộn rồi, nên chúng tôi về nhà |
Trời muộn rồi, nên chúng tôi về nhà |
| 3 |
3
so that
|
Phiên âm: /səʊ ðæt/ | Loại từ: Cụm liên từ | Nghĩa: Để mà; nhằm | Ngữ cảnh: Chỉ mục đích |
Ví dụ: He whispered so that no one could hear
Anh ấy nói nhỏ để không ai nghe thấy |
Anh ấy nói nhỏ để không ai nghe thấy |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Don't look so angry.
Đừng trông giận dữ như vậy. |
Đừng trông giận dữ như vậy. | |
| 2 |
There's no need to worry so.
Không cần phải lo lắng như vậy. |
Không cần phải lo lắng như vậy. | |
| 3 |
Why has it taken so long?
Tại sao việc đó lại mất lâu đến vậy? |
Tại sao việc đó lại mất lâu đến vậy? | |
| 4 |
That wasn't so bad, was it?
Điều đó không tệ đến thế, phải không? |
Điều đó không tệ đến thế, phải không? | |
| 5 |
She spoke so quietly that I could hardly hear her.
Cô ấy nói nhỏ đến mức tôi hầu như không nghe thấy. |
Cô ấy nói nhỏ đến mức tôi hầu như không nghe thấy. | |
| 6 |
What is it that's so important it can't wait five minutes?
Chuyện gì mà quan trọng đến mức không thể chờ năm phút? |
Chuyện gì mà quan trọng đến mức không thể chờ năm phút? | |
| 7 |
He was so impressed that he jumped up and down with excitement.
Anh ấy ấn tượng đến mức nhảy cẫng lên vì phấn khích. |
Anh ấy ấn tượng đến mức nhảy cẫng lên vì phấn khích. | |
| 8 |
She gets so caught up in her fame that she neglects her true friends.
Cô ấy quá cuốn vào danh tiếng của mình đến mức bỏ bê những người bạn thật sự. |
Cô ấy quá cuốn vào danh tiếng của mình đến mức bỏ bê những người bạn thật sự. | |
| 9 |
It was so incredibly cheap it was unbelievable.
Nó rẻ đến khó tin. |
Nó rẻ đến khó tin. | |
| 10 |
The girls looked so pretty in their summer dresses.
Các cô gái trông rất xinh trong những chiếc váy mùa hè. |
Các cô gái trông rất xinh trong những chiếc váy mùa hè. | |
| 11 |
I was pleased that so many people turned up.
Tôi rất vui vì có nhiều người đến như vậy. |
Tôi rất vui vì có nhiều người đến như vậy. | |
| 12 |
We have so much to do.
Chúng tôi có quá nhiều việc phải làm. |
Chúng tôi có quá nhiều việc phải làm. | |
| 13 |
It's so good to have you back.
Thật tuyệt khi có bạn trở lại. |
Thật tuyệt khi có bạn trở lại. | |
| 14 |
We've worked so hard to get to this point.
Chúng tôi đã làm việc rất chăm chỉ để đạt đến điểm này. |
Chúng tôi đã làm việc rất chăm chỉ để đạt đến điểm này. | |
| 15 |
They came so close to winning.
Họ đã đến rất gần chiến thắng. |
Họ đã đến rất gần chiến thắng. | |
| 16 |
You're going to Harvard! That's so great!
Bạn sắp vào Harvard! Thật tuyệt quá! |
Bạn sắp vào Harvard! Thật tuyệt quá! | |
| 17 |
Their attitude is so very English.
Thái độ của họ rất đậm chất Anh. |
Thái độ của họ rất đậm chất Anh. | |
| 18 |
The article was just so much nonsense.
Bài viết đó toàn là chuyện vô nghĩa. |
Bài viết đó toàn là chuyện vô nghĩa. | |
| 19 |
I am so pleased with this new book.
Tôi rất hài lòng với cuốn sách mới này. |
Tôi rất hài lòng với cuốn sách mới này. | |
| 20 |
I do love it so.
Tôi thật sự yêu điều đó rất nhiều. |
Tôi thật sự yêu điều đó rất nhiều. | |
| 21 |
I haven't enjoyed myself so much for a long time.
Đã lâu rồi tôi không vui đến vậy. |
Đã lâu rồi tôi không vui đến vậy. | |
| 22 |
I have never felt so humiliated in my entire life.
Cả đời tôi chưa bao giờ cảm thấy nhục nhã đến vậy. |
Cả đời tôi chưa bao giờ cảm thấy nhục nhã đến vậy. | |
| 23 |
It wasn't so good as last time.
Nó không hay bằng lần trước. |
Nó không hay bằng lần trước. | |
| 24 |
It's not so easy as you'd think.
Nó không dễ như bạn nghĩ. |
Nó không dễ như bạn nghĩ. | |
| 25 |
He was not so quick a learner as his brother.
Anh ấy học không nhanh bằng anh trai/em trai mình. |
Anh ấy học không nhanh bằng anh trai/em trai mình. | |
| 26 |
Off she went without so much as a “goodbye.”
Cô ấy đi thẳng mà thậm chí không nói một lời “tạm biệt.” |
Cô ấy đi thẳng mà thậm chí không nói một lời “tạm biệt.” | |
| 27 |
There are only so many hours in a day.
Một ngày chỉ có bấy nhiêu giờ thôi. |
Một ngày chỉ có bấy nhiêu giờ thôi. | |
| 28 |
“Is he coming?” “I hope so.”
“Anh ấy có đến không?” “Tôi hy vọng là có.” |
“Anh ấy có đến không?” “Tôi hy vọng là có.” | |
| 29 |
“Did they mind?” “I don't think so.”
“Họ có phiền không?” “Tôi không nghĩ vậy.” |
“Họ có phiền không?” “Tôi không nghĩ vậy.” | |
| 30 |
If she notices, she never says so.
Nếu cô ấy nhận ra thì cô ấy cũng không bao giờ nói ra. |
Nếu cô ấy nhận ra thì cô ấy cũng không bao giờ nói ra. | |
| 31 |
I might be away next week. If so, I won't be able to see you.
Tuần tới tôi có thể đi vắng. Nếu vậy, tôi sẽ không thể gặp bạn. |
Tuần tới tôi có thể đi vắng. Nếu vậy, tôi sẽ không thể gặp bạn. | |
| 32 |
Programs are expensive, and even more so if you have to keep altering them.
Các chương trình rất đắt, và còn đắt hơn nữa nếu bạn phải liên tục chỉnh sửa chúng. |
Các chương trình rất đắt, và còn đắt hơn nữa nếu bạn phải liên tục chỉnh sửa chúng. | |
| 33 |
I hear that you're a writer; is that so?
Tôi nghe nói bạn là nhà văn; có đúng không? |
Tôi nghe nói bạn là nhà văn; có đúng không? | |
| 34 |
They asked me to call them, and I did so.
Họ bảo tôi gọi cho họ, và tôi đã làm như vậy. |
Họ bảo tôi gọi cho họ, và tôi đã làm như vậy. | |
| 35 |
He thinks I dislike him, but that just isn't so.
Anh ấy nghĩ tôi không thích anh ấy, nhưng sự thật không phải vậy. |
Anh ấy nghĩ tôi không thích anh ấy, nhưng sự thật không phải vậy. | |
| 36 |
Times have changed, and so have I.
Thời thế đã thay đổi, và tôi cũng vậy. |
Thời thế đã thay đổi, và tôi cũng vậy. | |
| 37 |
Temperatures are rising in Canada, and so too are the annual blueberry harvests.
Nhiệt độ ở Canada đang tăng, và sản lượng việt quất hằng năm cũng vậy. |
Nhiệt độ ở Canada đang tăng, và sản lượng việt quất hằng năm cũng vậy. | |
| 38 |
He is so not the right person for you.
Anh ấy rõ ràng không phải là người phù hợp với bạn. |
Anh ấy rõ ràng không phải là người phù hợp với bạn. | |
| 39 |
That is so not cool.
Điều đó thật sự không hay chút nào. |
Điều đó thật sự không hay chút nào. | |
| 40 |
“You're not telling the truth, are you?” “I am, so!”
“Bạn không nói thật, đúng không?” “Có mà, tôi nói thật đấy!” |
“Bạn không nói thật, đúng không?” “Có mà, tôi nói thật đấy!” | |
| 41 |
Stand with your arms out, so.
Hãy đứng dang tay ra, như thế này. |
Hãy đứng dang tay ra, như thế này. | |
| 42 |
We discussed everything, including when to go, what to see, and so on.
Chúng tôi đã thảo luận mọi thứ, bao gồm khi nào đi, xem gì, v.v. |
Chúng tôi đã thảo luận mọi thứ, bao gồm khi nào đi, xem gì, v.v. | |
| 43 |
His achievement is remarkable, all the more so because he had no help at all.
Thành tựu của anh ấy thật đáng chú ý, càng đáng chú ý hơn vì anh ấy hoàn toàn không có sự giúp đỡ nào. |
Thành tựu của anh ấy thật đáng chú ý, càng đáng chú ý hơn vì anh ấy hoàn toàn không có sự giúp đỡ nào. | |
| 44 |
We went early so as to get good seats.
Chúng tôi đi sớm để có chỗ ngồi tốt. |
Chúng tôi đi sớm để có chỗ ngồi tốt. | |
| 45 |
If he doesn't want to be involved, then so be it.
Nếu anh ấy không muốn tham gia thì cứ vậy đi. |
Nếu anh ấy không muốn tham gia thì cứ vậy đi. | |
| 46 |
The programme has been so organized that none of the talks overlap.
Chương trình đã được tổ chức sao cho không có bài nói nào bị trùng giờ. |
Chương trình đã được tổ chức sao cho không có bài nói nào bị trùng giờ. | |
| 47 |
It is unsurprising that the Beatles were so successful.
Không có gì ngạc nhiên khi The Beatles thành công đến vậy. |
Không có gì ngạc nhiên khi The Beatles thành công đến vậy. | |
| 48 |
Why would farmers want to sow GM seeds?
Tại sao nông dân lại muốn gieo hạt giống biến đổi gen? |
Tại sao nông dân lại muốn gieo hạt giống biến đổi gen? | |
| 49 |
There's no need to worry so much.
Không cần phải lo lắng nhiều như vậy. |
Không cần phải lo lắng nhiều như vậy. | |
| 50 |
It wasn't as good as last time.
Nó không hay bằng lần trước. |
Nó không hay bằng lần trước. | |
| 51 |
It's not as easy as you'd think.
Nó không dễ như bạn nghĩ đâu. |
Nó không dễ như bạn nghĩ đâu. | |
| 52 |
“I prefer the first version.” “So do we.”
“Tôi thích phiên bản đầu tiên hơn.” “Chúng tôi cũng vậy.” |
“Tôi thích phiên bản đầu tiên hơn.” “Chúng tôi cũng vậy.” | |
| 53 |
“You were there, too.” “So I was, I'd forgotten.”
“Bạn cũng đã ở đó.” “Đúng là vậy, tôi quên mất.” |
“Bạn cũng đã ở đó.” “Đúng là vậy, tôi quên mất.” | |
| 54 |
“There's another one.” “So there is.”
“Có một cái nữa kìa.” “Đúng là có thật.” |
“Có một cái nữa kìa.” “Đúng là có thật.” | |
| 55 |
So it was that he finally returned home.
Và thế là cuối cùng anh ấy đã trở về nhà. |
Và thế là cuối cùng anh ấy đã trở về nhà. | |
| 56 |
So much for the situation in Germany. Now we turn our attention to France.
Vậy là đủ về tình hình ở Đức. Bây giờ chúng ta chuyển sự chú ý sang Pháp. |
Vậy là đủ về tình hình ở Đức. Bây giờ chúng ta chuyển sự chú ý sang Pháp. | |
| 57 |
So much for that idea!
Thế là xong cái ý tưởng đó! |
Thế là xong cái ý tưởng đó! | |
| 58 |
I hear that you're a writer, is that so?
Tôi nghe nói bạn là nhà văn, có đúng vậy không? |
Tôi nghe nói bạn là nhà văn, có đúng vậy không? |