snow: Tuyết
Snow là danh từ chỉ những tinh thể nước đông lạnh rơi từ bầu trời trong mùa đông.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
snow
|
Phiên âm: /snəʊ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tuyết | Ngữ cảnh: Nước đông dạng bông trắng |
Ví dụ: The snow is falling
Tuyết đang rơi |
Tuyết đang rơi |
| 2 |
2
snows
|
Phiên âm: /snəʊz/ | Loại từ: Động từ hiện tại | Nghĩa: Tuyết rơi | Ngữ cảnh: Dùng với he/she/it |
Ví dụ: It snows a lot here
Ở đây tuyết rơi nhiều |
Ở đây tuyết rơi nhiều |
| 3 |
3
snowed
|
Phiên âm: /snəʊd/ | Loại từ: Quá khứ/PP | Nghĩa: Tuyết đã rơi | Ngữ cảnh: Hành động hoàn tất |
Ví dụ: It snowed last night
Tuyết rơi tối qua |
Tuyết rơi tối qua |
| 4 |
4
snowing
|
Phiên âm: /ˈsnəʊɪŋ/ | Loại từ: V-ing | Nghĩa: Đang tuyết rơi | Ngữ cảnh: Hành động liên tục |
Ví dụ: It is snowing now
Bây giờ đang tuyết rơi |
Bây giờ đang tuyết rơi |
| 5 |
5
snowy
|
Phiên âm: /ˈsnəʊi/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có tuyết; phủ tuyết | Ngữ cảnh: Tràn ngập tuyết |
Ví dụ: It was a snowy day
Đó là một ngày đầy tuyết |
Đó là một ngày đầy tuyết |
| 6 |
6
snowstorm
|
Phiên âm: /ˈsnəʊstɔːm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bão tuyết | Ngữ cảnh: Mưa tuyết mạnh và gió lớn |
Ví dụ: A snowstorm hit the city
Bão tuyết đã tấn công thành phố |
Bão tuyết đã tấn công thành phố |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
We had snow in May this year.
Chúng tôi có tuyết vào tháng 5 năm nay. |
Chúng tôi có tuyết vào tháng 5 năm nay. | |
| 2 |
The snow was beginning to melt.
Tuyết bắt đầu tan. |
Tuyết bắt đầu tan. | |
| 3 |
Heavy snow is expected tomorrow.
Dự báo ngày mai sẽ có tuyết rơi dày. |
Dự báo ngày mai sẽ có tuyết rơi dày. | |
| 4 |
Children were playing in the snow.
Trẻ em đang chơi trong tuyết. |
Trẻ em đang chơi trong tuyết. | |
| 5 |
She saw them trudging through the snow towards the house.
Cô ấy nhìn thấy họ đang lê bước trên tuyết về phía ngôi nhà. |
Cô ấy nhìn thấy họ đang lê bước trên tuyết về phía ngôi nhà. | |
| 6 |
We got over 100 inches of snow last winter.
Mùa đông năm ngoái, chúng tôi đã có hơn 100 inch tuyết. |
Mùa đông năm ngoái, chúng tôi đã có hơn 100 inch tuyết. | |
| 7 |
There was almost a foot of snow on the ground.
Gần như có một lớp tuyết trên mặt đất. |
Gần như có một lớp tuyết trên mặt đất. | |
| 8 |
of snow were expected today.
dự báo có tuyết hôm nay. |
dự báo có tuyết hôm nay. | |
| 9 |
The snow didn't settle (= stay on the ground).
Tuyết không đọng lại (= ở trên mặt đất). |
Tuyết không đọng lại (= ở trên mặt đất). | |
| 10 |
The snow and ice caused a number of traffic accidents.
Băng tuyết đã gây ra một số vụ tai nạn giao thông. |
Băng tuyết đã gây ra một số vụ tai nạn giao thông. | |
| 11 |
Last week's cold temperatures were accompanied by rain and snow.
Nhiệt độ lạnh của tuần trước kèm theo mưa và tuyết. |
Nhiệt độ lạnh của tuần trước kèm theo mưa và tuyết. | |
| 12 |
Her skin was as white as snow.
Da cô ấy trắng như tuyết. |
Da cô ấy trắng như tuyết. | |
| 13 |
the first snows of winter
trận tuyết đầu tiên của mùa đông |
trận tuyết đầu tiên của mùa đông | |
| 14 |
the snows of Everest
tuyết ở Everest |
tuyết ở Everest | |
| 15 |
He grabbed a handful of snow and threw it at Kate.
Anh ta nắm một nắm tuyết và ném nó vào Kate. |
Anh ta nắm một nắm tuyết và ném nó vào Kate. | |
| 16 |
I trudged through the snow and ice to the edge of town.
Tôi lê bước xuyên băng tuyết đến rìa thị trấn. |
Tôi lê bước xuyên băng tuyết đến rìa thị trấn. | |
| 17 |
Southern Europe rarely gets snow.
Nam Âu hiếm khi có tuyết. |
Nam Âu hiếm khi có tuyết. | |
| 18 |
The crisp snow crunched as we walked through it.
Tuyết rơi giòn tan khi chúng tôi đi qua nó. |
Tuyết rơi giòn tan khi chúng tôi đi qua nó. | |
| 19 |
The glacier provides skiers with year-round snow cover.
Sông băng cung cấp cho những người trượt tuyết với tuyết phủ quanh năm. |
Sông băng cung cấp cho những người trượt tuyết với tuyết phủ quanh năm. | |
| 20 |
The heaviest snow is coming down in Maine.
Tuyết rơi dày nhất ở Maine. |
Tuyết rơi dày nhất ở Maine. | |
| 21 |
The porch is currently covered in three feet of snow.
Hiên nhà hiện bị tuyết phủ dày tới 3 mét. |
Hiên nhà hiện bị tuyết phủ dày tới 3 mét. | |
| 22 |
The snow conditions were excellent.
Điều kiện tuyết rơi rất tuyệt vời. |
Điều kiện tuyết rơi rất tuyệt vời. | |
| 23 |
The steps were buried under the snow.
Các bậc thang bị chôn vùi dưới tuyết. |
Các bậc thang bị chôn vùi dưới tuyết. | |
| 24 |
There was a light dusting of snow on the ground.
Có một đám tuyết rơi nhẹ trên mặt đất. |
Có một đám tuyết rơi nhẹ trên mặt đất. | |
| 25 |
There were great big piles of snow on the road outside.
Bên ngoài đường có những đống tuyết lớn. |
Bên ngoài đường có những đống tuyết lớn. | |
| 26 |
They had to use artificial snow at the Winter Olympics.
Họ phải sử dụng tuyết nhân tạo tại Thế vận hội mùa đông. |
Họ phải sử dụng tuyết nhân tạo tại Thế vận hội mùa đông. | |
| 27 |
Snow was falling heavily.
Tuyết rơi dày đặc. |
Tuyết rơi dày đặc. | |
| 28 |
20 cm of snow were expected today.
Dự kiến hôm nay sẽ có 20 cm tuyết. |
Dự kiến hôm nay sẽ có 20 cm tuyết. | |
| 29 |
The snow didn't settle (= stay on the ground).
Tuyết không lắng xuống (= ở trên mặt đất). |
Tuyết không lắng xuống (= ở trên mặt đất). | |
| 30 |
Last week's cold temperatures were accompanied by rain and snow.
Nhiệt độ lạnh giá của tuần trước kèm theo mưa và tuyết. |
Nhiệt độ lạnh giá của tuần trước kèm theo mưa và tuyết. |