Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

skirting board là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ skirting board trong tiếng Anh

skirting board /ˈskɜːtɪŋ bɔːd/
- Danh từ : Chân tường

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "skirting board"

1 skirt
Phiên âm: /skɜːt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Váy Ngữ cảnh: Trang phục nữ từ eo xuống

Ví dụ:

She bought a new skirt

Cô ấy mua một chiếc váy mới

2 skirts
Phiên âm: /skɜːts/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Váy Ngữ cảnh: Nhiều chiếc váy

Ví dụ:

She wears skirts every day

Cô ấy mặc váy mỗi ngày

3 skirt
Phiên âm: /skɜːt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đi vòng; né tránh Ngữ cảnh: Đi vòng qua; tránh việc

Ví dụ:

They skirted the lake

Họ đi vòng quanh hồ

4 skirting board
Phiên âm: /ˈskɜːtɪŋ bɔːd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chân tường Ngữ cảnh: Thanh ốp dưới chân tường

Ví dụ:

The skirting board needs painting

Chân tường cần sơn lại

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!