skirt: Chân váy
Skirt là danh từ chỉ trang phục phần dưới của phụ nữ, thường có dáng dài đến gối hoặc dài hơn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
skirt
|
Phiên âm: /skɜːt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Váy | Ngữ cảnh: Trang phục nữ từ eo xuống |
Ví dụ: She bought a new skirt
Cô ấy mua một chiếc váy mới |
Cô ấy mua một chiếc váy mới |
| 2 |
2
skirts
|
Phiên âm: /skɜːts/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Váy | Ngữ cảnh: Nhiều chiếc váy |
Ví dụ: She wears skirts every day
Cô ấy mặc váy mỗi ngày |
Cô ấy mặc váy mỗi ngày |
| 3 |
3
skirt
|
Phiên âm: /skɜːt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đi vòng; né tránh | Ngữ cảnh: Đi vòng qua; tránh việc |
Ví dụ: They skirted the lake
Họ đi vòng quanh hồ |
Họ đi vòng quanh hồ |
| 4 |
4
skirting board
|
Phiên âm: /ˈskɜːtɪŋ bɔːd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chân tường | Ngữ cảnh: Thanh ốp dưới chân tường |
Ví dụ: The skirting board needs painting
Chân tường cần sơn lại |
Chân tường cần sơn lại |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a short/long/pleated/denim skirt
váy ngắn / dài / xếp ly / denim |
váy ngắn / dài / xếp ly / denim | |
| 2 |
I never wear skirts.
Tôi không bao giờ mặc váy. |
Tôi không bao giờ mặc váy. | |
| 3 |
a woman in a blue skirt and white blouse
một người phụ nữ mặc váy xanh và áo trắng |
một người phụ nữ mặc váy xanh và áo trắng | |
| 4 |
She tucked up her voluminous skirts to make room for Jane beside her.
Cô ấy vén váy bồng bềnh để nhường chỗ cho Jane bên cạnh. |
Cô ấy vén váy bồng bềnh để nhường chỗ cho Jane bên cạnh. | |
| 5 |
the rubber skirt around the bottom of a hovercraft
váy cao su quanh đáy thủy phi cơ |
váy cao su quanh đáy thủy phi cơ | |
| 6 |
a green jacket with a matching skirt
áo khoác màu xanh lá cây với váy kết hợp |
áo khoác màu xanh lá cây với váy kết hợp | |
| 7 |
The skirt falls just above the knee.
Váy dài quá đầu gối. |
Váy dài quá đầu gối. | |
| 8 |
I lifted the hem of my skirt.
Tôi vén gấu váy lên. |
Tôi vén gấu váy lên. | |
| 9 |
She sat down, smoothing her skirt.
Cô ngồi xuống, vuốt váy. |
Cô ngồi xuống, vuốt váy. | |
| 10 |
She was wearing a short denim skirt.
Cô ấy đang mặc một chiếc váy denim ngắn. |
Cô ấy đang mặc một chiếc váy denim ngắn. | |
| 11 |
She wore the plaid skirt that was the uniform of her private school.
Cô mặc chiếc váy kẻ sọc là đồng phục của trường tư thục. |
Cô mặc chiếc váy kẻ sọc là đồng phục của trường tư thục. | |
| 12 |
I've worn both skirt suits and pant suits to interviews.
Tôi đã mặc cả bộ quần áo váy và quần âu đi phỏng vấn. |
Tôi đã mặc cả bộ quần áo váy và quần âu đi phỏng vấn. | |
| 13 |
I've worn both skirt suits and pant suits to interviews.
Tôi đã mặc cả bộ quần áo váy và bộ quần áo để đi phỏng vấn. |
Tôi đã mặc cả bộ quần áo váy và bộ quần áo để đi phỏng vấn. |