skateboard: Ván trượt
Skateboard là danh từ chỉ ván có bánh xe để trượt; động từ nghĩa là trượt ván.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
skateboard
|
Phiên âm: /ˈskeɪtbɔːd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ván trượt | Ngữ cảnh: Dùng cho môn trượt ván |
Ví dụ: He bought a new skateboard
Anh ấy mua một chiếc ván trượt mới |
Anh ấy mua một chiếc ván trượt mới |
| 2 |
2
skateboard
|
Phiên âm: /ˈskeɪtbɔːd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Trượt ván | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động trượt |
Ví dụ: She skateboards to school
Cô ấy trượt ván đến trường |
Cô ấy trượt ván đến trường |
| 3 |
3
skateboarding
|
Phiên âm: /ˈskeɪtbɔːdɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Môn trượt ván | Ngữ cảnh: Dùng cho hoạt động thể thao |
Ví dụ: Skateboarding requires balance
Trượt ván cần khả năng giữ thăng bằng |
Trượt ván cần khả năng giữ thăng bằng |
| 4 |
4
skateboarder
|
Phiên âm: /ˈskeɪtbɔːdə(r)/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Người trượt ván | Ngữ cảnh: Dùng chỉ vận động viên |
Ví dụ: He is a skilled skateboarder
Anh ấy là người trượt ván giỏi |
Anh ấy là người trượt ván giỏi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||