| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
sin
|
Phiên âm: /sɪn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tội lỗi | Ngữ cảnh: Dùng trong tôn giáo/đạo đức |
Ví dụ: Lying is considered a sin
Nói dối được coi là một tội lỗi |
Nói dối được coi là một tội lỗi |
| 2 |
2
sin
|
Phiên âm: /sɪn/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Phạm tội | Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong trang trọng |
Ví dụ: He sinned against the rules
Anh ta phạm lỗi với các quy tắc |
Anh ta phạm lỗi với các quy tắc |
| 3 |
3
sinful
|
Phiên âm: /ˈsɪnfəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tội lỗi | Ngữ cảnh: Dùng mô tả hành vi |
Ví dụ: A sinful act was condemned
Một hành vi tội lỗi bị lên án |
Một hành vi tội lỗi bị lên án |
| 4 |
4
sinfully
|
Phiên âm: /ˈsɪnfəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách tội lỗi | Ngữ cảnh: Dùng hiếm, văn viết |
Ví dụ: He lived sinfully
Anh ta sống một cách tội lỗi |
Anh ta sống một cách tội lỗi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||