Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

sin là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ sin trong tiếng Anh

sin /sɪn/
- adverb : tội

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

sin: Tội lỗi (theo tôn giáo)

Sin là danh từ chỉ hành vi vi phạm điều răn hoặc luật lệ tôn giáo; động từ là phạm tội theo nghĩa này.

  • Lying is considered a sin in many religions. (Nói dối được coi là tội trong nhiều tôn giáo.)
  • He asked for forgiveness for his sins. (Anh ấy xin tha thứ cho những tội lỗi của mình.)
  • She believes she has never sinned. (Cô tin rằng mình chưa từng phạm tội.)

Bảng biến thể từ "sin"

1 sin
Phiên âm: /sɪn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tội lỗi Ngữ cảnh: Dùng trong tôn giáo/đạo đức

Ví dụ:

Lying is considered a sin

Nói dối được coi là một tội lỗi

2 sin
Phiên âm: /sɪn/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Phạm tội Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong trang trọng

Ví dụ:

He sinned against the rules

Anh ta phạm lỗi với các quy tắc

3 sinful
Phiên âm: /ˈsɪnfəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Tội lỗi Ngữ cảnh: Dùng mô tả hành vi

Ví dụ:

A sinful act was condemned

Một hành vi tội lỗi bị lên án

4 sinfully
Phiên âm: /ˈsɪnfəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách tội lỗi Ngữ cảnh: Dùng hiếm, văn viết

Ví dụ:

He lived sinfully

Anh ta sống một cách tội lỗi

Danh sách câu ví dụ:

He went to church to confess that he had committed a sin.

Anh ấy đến nhà thờ để thú nhận rằng mình đã phạm tội.

Ôn tập Lưu sổ

Confess your sins to God, and he will forgive you.

Hãy xưng tội với Chúa, và Ngài sẽ tha thứ cho bạn.

Ôn tập Lưu sổ

God forgives our sins.

Chúa tha thứ cho tội lỗi của chúng ta.

Ôn tập Lưu sổ

The Bible says that stealing is a sin.

Kinh Thánh nói rằng trộm cắp là một tội lỗi.

Ôn tập Lưu sổ

He turned away from a life of sin.

Anh ấy từ bỏ cuộc sống tội lỗi.

Ôn tập Lưu sổ

Believers are called on to turn away from sin and embrace a life of prayer.

Các tín đồ được kêu gọi từ bỏ tội lỗi và đón nhận đời sống cầu nguyện.

Ôn tập Lưu sổ

It's a sin to waste taxpayers' money like that.

Lãng phí tiền thuế của dân như vậy là một điều sai trái.

Ôn tập Lưu sổ

She works with us in Accounts, for her sins!

Cô ấy làm với chúng tôi ở phòng Kế toán, coi như chịu khổ vậy!

Ôn tập Lưu sổ

She was dressed in loose, comfortable clothes that hid a multitude of sins.

Cô ấy mặc quần áo rộng rãi, thoải mái, che được rất nhiều khuyết điểm.

Ôn tập Lưu sổ

It's considered a sin to be disrespectful to your parents.

Việc bất kính với cha mẹ được xem là một tội lỗi.

Ôn tập Lưu sổ

Even politicians are not immune from the sins of the flesh.

Ngay cả các chính trị gia cũng không tránh khỏi những ham muốn xác thịt.

Ôn tập Lưu sổ

Our sons will pay for the sins of their fathers.

Con cháu chúng ta sẽ phải trả giá cho tội lỗi của cha ông.

Ôn tập Lưu sổ

We believe in the forgiveness of sins.

Chúng tôi tin vào sự tha thứ tội lỗi.

Ôn tập Lưu sổ

We have repented for past sins. Now it's time to move on.

Chúng tôi đã ăn năn vì những lỗi lầm trong quá khứ. Giờ là lúc bước tiếp.

Ôn tập Lưu sổ

Father, I have committed a sin.

Thưa cha, con đã phạm tội.

Ôn tập Lưu sổ