sin: Tội lỗi (theo tôn giáo)
Sin là danh từ chỉ hành vi vi phạm điều răn hoặc luật lệ tôn giáo; động từ là phạm tội theo nghĩa này.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
sin
|
Phiên âm: /sɪn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tội lỗi | Ngữ cảnh: Dùng trong tôn giáo/đạo đức |
Ví dụ: Lying is considered a sin
Nói dối được coi là một tội lỗi |
Nói dối được coi là một tội lỗi |
| 2 |
2
sin
|
Phiên âm: /sɪn/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Phạm tội | Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong trang trọng |
Ví dụ: He sinned against the rules
Anh ta phạm lỗi với các quy tắc |
Anh ta phạm lỗi với các quy tắc |
| 3 |
3
sinful
|
Phiên âm: /ˈsɪnfəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tội lỗi | Ngữ cảnh: Dùng mô tả hành vi |
Ví dụ: A sinful act was condemned
Một hành vi tội lỗi bị lên án |
Một hành vi tội lỗi bị lên án |
| 4 |
4
sinfully
|
Phiên âm: /ˈsɪnfəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách tội lỗi | Ngữ cảnh: Dùng hiếm, văn viết |
Ví dụ: He lived sinfully
Anh ta sống một cách tội lỗi |
Anh ta sống một cách tội lỗi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He went to church to confess that he had committed a sin.
Anh ấy đến nhà thờ để thú nhận rằng mình đã phạm tội. |
Anh ấy đến nhà thờ để thú nhận rằng mình đã phạm tội. | |
| 2 |
Confess your sins to God, and he will forgive you.
Hãy xưng tội với Chúa, và Ngài sẽ tha thứ cho bạn. |
Hãy xưng tội với Chúa, và Ngài sẽ tha thứ cho bạn. | |
| 3 |
God forgives our sins.
Chúa tha thứ cho tội lỗi của chúng ta. |
Chúa tha thứ cho tội lỗi của chúng ta. | |
| 4 |
The Bible says that stealing is a sin.
Kinh Thánh nói rằng trộm cắp là một tội lỗi. |
Kinh Thánh nói rằng trộm cắp là một tội lỗi. | |
| 5 |
He turned away from a life of sin.
Anh ấy từ bỏ cuộc sống tội lỗi. |
Anh ấy từ bỏ cuộc sống tội lỗi. | |
| 6 |
Believers are called on to turn away from sin and embrace a life of prayer.
Các tín đồ được kêu gọi từ bỏ tội lỗi và đón nhận đời sống cầu nguyện. |
Các tín đồ được kêu gọi từ bỏ tội lỗi và đón nhận đời sống cầu nguyện. | |
| 7 |
It's a sin to waste taxpayers' money like that.
Lãng phí tiền thuế của dân như vậy là một điều sai trái. |
Lãng phí tiền thuế của dân như vậy là một điều sai trái. | |
| 8 |
She works with us in Accounts, for her sins!
Cô ấy làm với chúng tôi ở phòng Kế toán, coi như chịu khổ vậy! |
Cô ấy làm với chúng tôi ở phòng Kế toán, coi như chịu khổ vậy! | |
| 9 |
She was dressed in loose, comfortable clothes that hid a multitude of sins.
Cô ấy mặc quần áo rộng rãi, thoải mái, che được rất nhiều khuyết điểm. |
Cô ấy mặc quần áo rộng rãi, thoải mái, che được rất nhiều khuyết điểm. | |
| 10 |
It's considered a sin to be disrespectful to your parents.
Việc bất kính với cha mẹ được xem là một tội lỗi. |
Việc bất kính với cha mẹ được xem là một tội lỗi. | |
| 11 |
Even politicians are not immune from the sins of the flesh.
Ngay cả các chính trị gia cũng không tránh khỏi những ham muốn xác thịt. |
Ngay cả các chính trị gia cũng không tránh khỏi những ham muốn xác thịt. | |
| 12 |
Our sons will pay for the sins of their fathers.
Con cháu chúng ta sẽ phải trả giá cho tội lỗi của cha ông. |
Con cháu chúng ta sẽ phải trả giá cho tội lỗi của cha ông. | |
| 13 |
We believe in the forgiveness of sins.
Chúng tôi tin vào sự tha thứ tội lỗi. |
Chúng tôi tin vào sự tha thứ tội lỗi. | |
| 14 |
We have repented for past sins. Now it's time to move on.
Chúng tôi đã ăn năn vì những lỗi lầm trong quá khứ. Giờ là lúc bước tiếp. |
Chúng tôi đã ăn năn vì những lỗi lầm trong quá khứ. Giờ là lúc bước tiếp. | |
| 15 |
Father, I have committed a sin.
Thưa cha, con đã phạm tội. |
Thưa cha, con đã phạm tội. |