simultaneously: Đồng thời
Simultaneously là trạng từ chỉ hai hoặc nhiều hành động xảy ra cùng một lúc.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
simultaneously
|
Phiên âm: /ˌsɪməlˈteɪniəsli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Đồng thời | Ngữ cảnh: Dùng khi sự việc xảy ra cùng lúc |
Ví dụ: Both alarms rang simultaneously
Cả hai chuông báo vang lên cùng lúc |
Cả hai chuông báo vang lên cùng lúc |
| 2 |
2
simultaneous
|
Phiên âm: /ˌsɪməlˈteɪniəs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đồng thời | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật |
Ví dụ: Simultaneous events occurred
Các sự kiện đồng thời xảy ra |
Các sự kiện đồng thời xảy ra |
| 3 |
3
simultaneity
|
Phiên âm: /ˌsɪməlteɪˈniːɪti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính đồng thời | Ngữ cảnh: Dùng trong triết học/vật lý |
Ví dụ: Simultaneity is debated in physics
Tính đồng thời được tranh luận trong vật lý |
Tính đồng thời được tranh luận trong vật lý |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The game will be broadcast simultaneously on TV and radio.
Trò chơi sẽ được phát sóng đồng thời trên TV và radio. |
Trò chơi sẽ được phát sóng đồng thời trên TV và radio. | |
| 2 |
The slowdown of the US economy occurred simultaneously with a downturn in Europe.
Sự suy thoái của nền kinh tế Hoa Kỳ xảy ra đồng thời với sự suy thoái ở châu Âu. |
Sự suy thoái của nền kinh tế Hoa Kỳ xảy ra đồng thời với sự suy thoái ở châu Âu. |