| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
simultaneously
|
Phiên âm: /ˌsɪməlˈteɪniəsli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Đồng thời | Ngữ cảnh: Dùng khi sự việc xảy ra cùng lúc |
Ví dụ: Both alarms rang simultaneously
Cả hai chuông báo vang lên cùng lúc |
Cả hai chuông báo vang lên cùng lúc |
| 2 |
2
simultaneous
|
Phiên âm: /ˌsɪməlˈteɪniəs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đồng thời | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật |
Ví dụ: Simultaneous events occurred
Các sự kiện đồng thời xảy ra |
Các sự kiện đồng thời xảy ra |
| 3 |
3
simultaneity
|
Phiên âm: /ˌsɪməlteɪˈniːɪti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính đồng thời | Ngữ cảnh: Dùng trong triết học/vật lý |
Ví dụ: Simultaneity is debated in physics
Tính đồng thời được tranh luận trong vật lý |
Tính đồng thời được tranh luận trong vật lý |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||