Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

simultaneous là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ simultaneous trong tiếng Anh

simultaneous /ˌsɪməlˈteɪniəs/
- Tính từ : Đồng thời

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "simultaneous"

1 simultaneously
Phiên âm: /ˌsɪməlˈteɪniəsli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Đồng thời Ngữ cảnh: Dùng khi sự việc xảy ra cùng lúc

Ví dụ:

Both alarms rang simultaneously

Cả hai chuông báo vang lên cùng lúc

2 simultaneous
Phiên âm: /ˌsɪməlˈteɪniəs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đồng thời Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật

Ví dụ:

Simultaneous events occurred

Các sự kiện đồng thời xảy ra

3 simultaneity
Phiên âm: /ˌsɪməlteɪˈniːɪti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tính đồng thời Ngữ cảnh: Dùng trong triết học/vật lý

Ví dụ:

Simultaneity is debated in physics

Tính đồng thời được tranh luận trong vật lý

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!