shut: Đóng
Shut là động từ chỉ hành động đóng một cái gì đó, như cửa, cửa sổ hoặc miệng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
shut
|
Phiên âm: /ʃʌt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đóng; khép lại | Ngữ cảnh: Đóng cửa, nắp, vật |
Ví dụ: Please shut the door
Hãy đóng cửa lại |
Hãy đóng cửa lại |
| 2 |
2
shuts
|
Phiên âm: /ʃʌts/ | Loại từ: Động từ hiện tại | Nghĩa: Đóng | Ngữ cảnh: Dùng với he/she/it |
Ví dụ: He shuts the window at night
Anh ấy đóng cửa sổ ban đêm |
Anh ấy đóng cửa sổ ban đêm |
| 3 |
3
shut
|
Phiên âm: /ʃʌt/ | Loại từ: Quá khứ/PP | Nghĩa: Đã đóng | Ngữ cảnh: Động từ bất quy tắc (shut–shut–shut) |
Ví dụ: The store shut early
Cửa hàng đóng sớm |
Cửa hàng đóng sớm |
| 4 |
4
shutting
|
Phiên âm: /ˈʃʌtɪŋ/ | Loại từ: V-ing | Nghĩa: Đang đóng | Ngữ cảnh: Hành động đang diễn ra |
Ví dụ: She is shutting the gate
Cô ấy đang đóng cổng |
Cô ấy đang đóng cổng |
| 5 |
5
shut down
|
Phiên âm: /ʃʌt daʊn/ | Loại từ: Cụm động từ | Nghĩa: Tắt; đóng cửa | Ngữ cảnh: Dừng hoạt động |
Ví dụ: The factory shut down
Nhà máy bị đóng cửa |
Nhà máy bị đóng cửa |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The window won't shut.
Cửa sổ không đóng được. |
Cửa sổ không đóng được. | |
| 2 |
The doors open and shut automatically.
Các cánh cửa tự động mở và đóng. |
Các cánh cửa tự động mở và đóng. | |
| 3 |
The door shuts and locks behind her.
Cánh cửa đóng lại và khóa phía sau cô ấy. |
Cánh cửa đóng lại và khóa phía sau cô ấy. | |
| 4 |
Philip went into his room and shut the door behind him.
Philip vào phòng và đóng cửa lại phía sau. |
Philip vào phòng và đóng cửa lại phía sau. | |
| 5 |
I can't shut my suitcase; it's too full.
Tôi không thể đóng va-li; nó quá đầy. |
Tôi không thể đóng va-li; nó quá đầy. | |
| 6 |
He shut his book and looked up.
Anh ấy gấp sách lại và ngẩng lên. |
Anh ấy gấp sách lại và ngẩng lên. | |
| 7 |
The bank shuts at 4.
Ngân hàng đóng cửa lúc 4 giờ. |
Ngân hàng đóng cửa lúc 4 giờ. | |
| 8 |
What time do the shops shut on Saturday?
Các cửa hàng đóng cửa lúc mấy giờ vào thứ Bảy? |
Các cửa hàng đóng cửa lúc mấy giờ vào thứ Bảy? | |
| 9 |
We left the hotel only to discover that the whole city shuts at 10:30.
Chúng tôi rời khách sạn rồi mới phát hiện ra rằng cả thành phố đóng cửa lúc 10 giờ 30. |
Chúng tôi rời khách sạn rồi mới phát hiện ra rằng cả thành phố đóng cửa lúc 10 giờ 30. | |
| 10 |
The factory is going to shut next year.
Nhà máy sẽ đóng cửa vào năm tới. |
Nhà máy sẽ đóng cửa vào năm tới. | |
| 11 |
We decided to shut the cafe early as there were no customers.
Chúng tôi quyết định đóng quán cà phê sớm vì không có khách. |
Chúng tôi quyết định đóng quán cà phê sớm vì không có khách. | |
| 12 |
They're going to shut two plants in Texas and fire 2,240 workers.
Họ sẽ đóng cửa hai nhà máy ở Texas và sa thải 2.240 công nhân. |
Họ sẽ đóng cửa hai nhà máy ở Texas và sa thải 2.240 công nhân. | |
| 13 |
She was careful not to shut the door on the possibility of further talks.
Cô ấy cẩn thận không khép lại khả năng có thêm các cuộc đàm phán. |
Cô ấy cẩn thận không khép lại khả năng có thêm các cuộc đàm phán. | |
| 14 |
I've made this trip so often, I could do it with my eyes shut.
Tôi đã đi chuyến này thường xuyên đến mức có thể nhắm mắt cũng làm được. |
Tôi đã đi chuyến này thường xuyên đến mức có thể nhắm mắt cũng làm được. | |
| 15 |
What time do the banks shut?
Các ngân hàng đóng cửa lúc mấy giờ? |
Các ngân hàng đóng cửa lúc mấy giờ? | |
| 16 |
A strike has shut the factory.
Một cuộc đình công đã khiến nhà máy đóng cửa. |
Một cuộc đình công đã khiến nhà máy đóng cửa. | |
| 17 |
The store is shut today.
Cửa hàng hôm nay đóng cửa. |
Cửa hàng hôm nay đóng cửa. | |
| 18 |
I can't shut my suitcase because it's too full.
Tôi không đóng được va li vì nó quá đầy. |
Tôi không đóng được va li vì nó quá đầy. |