shrimp: Tôm; người nhỏ bé
Shrimp là danh từ chỉ loài tôm; nghĩa bóng dùng để chỉ người nhỏ bé hoặc yếu ớt.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
shrimp
|
Phiên âm: /ʃrɪmp/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tôm | Ngữ cảnh: Dùng trong ẩm thực/sinh học |
Ví dụ: Shrimp is rich in protein
Tôm giàu protein |
Tôm giàu protein |
| 2 |
2
shrimp
|
Phiên âm: /ʃrɪmp/ | Loại từ: Động từ (khẩu ngữ) | Nghĩa: Thu nhỏ lại; rụt lại | Ngữ cảnh: Dùng không trang trọng |
Ví dụ: He shrimps away from conflict
Anh ấy né tránh xung đột |
Anh ấy né tránh xung đột |
| 3 |
3
shrimping
|
Phiên âm: /ˈʃrɪmpɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nghề đánh bắt tôm | Ngữ cảnh: Dùng trong ngư nghiệp |
Ví dụ: Shrimping supports local jobs
Nghề đánh bắt tôm tạo việc làm địa phương |
Nghề đánh bắt tôm tạo việc làm địa phương |
| 4 |
4
shrimpy
|
Phiên âm: /ˈʃrɪmpi/ | Loại từ: Tính từ (khẩu ngữ) | Nghĩa: Nhỏ bé; yếu | Ngữ cảnh: Dùng không trang trọng |
Ví dụ: He’s a shrimpy kid
Cậu bé đó nhỏ con |
Cậu bé đó nhỏ con |