shorts: Quần short
Shorts là danh từ chỉ loại quần ngắn, thường mặc vào mùa nóng hoặc khi chơi thể thao.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
shorts
|
Phiên âm: /ʃɔːrts/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Quần đùi; quần short | Ngữ cảnh: Dùng trong trang phục thường ngày/thể thao |
Ví dụ: He wore shorts on a hot day
Anh ấy mặc quần short vào ngày nóng |
Anh ấy mặc quần short vào ngày nóng |
| 2 |
2
shorts
|
Phiên âm: /ʃɔːrts/ | Loại từ: Danh từ (tài chính) | Nghĩa: Vị thế bán khống | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế/chứng khoán |
Ví dụ: Investors increased their shorts
Nhà đầu tư tăng vị thế bán khống |
Nhà đầu tư tăng vị thế bán khống |
| 3 |
3
short
|
Phiên âm: /ʃɔːrt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Ngắn | Ngữ cảnh: Dạng liên quan |
Ví dụ: Short pants are comfortable
Quần ngắn thì thoải mái |
Quần ngắn thì thoải mái |