short: Ngắn
Short là tính từ chỉ chiều dài, thời gian hoặc độ dài của vật gì đó không dài, ngắn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
shorts
|
Phiên âm: /ʃɔːrts/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Quần đùi; quần short | Ngữ cảnh: Dùng trong trang phục thường ngày/thể thao |
Ví dụ: He wore shorts on a hot day
Anh ấy mặc quần short vào ngày nóng |
Anh ấy mặc quần short vào ngày nóng |
| 2 |
2
shorts
|
Phiên âm: /ʃɔːrts/ | Loại từ: Danh từ (tài chính) | Nghĩa: Vị thế bán khống | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế/chứng khoán |
Ví dụ: Investors increased their shorts
Nhà đầu tư tăng vị thế bán khống |
Nhà đầu tư tăng vị thế bán khống |
| 3 |
3
short
|
Phiên âm: /ʃɔːrt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Ngắn | Ngữ cảnh: Dạng liên quan |
Ví dụ: Short pants are comfortable
Quần ngắn thì thoải mái |
Quần ngắn thì thoải mái |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He had short curly hair.
Anh ấy có mái tóc xoăn ngắn. |
Anh ấy có mái tóc xoăn ngắn. | |
| 2 |
It is a short walk and a short distance.
Đó là một quãng đi bộ ngắn và một khoảng cách ngắn. |
Đó là một quãng đi bộ ngắn và một khoảng cách ngắn. | |
| 3 |
She wore a short skirt.
Cô ấy mặc váy ngắn. |
Cô ấy mặc váy ngắn. | |
| 4 |
She decided to cut her hair short.
Cô ấy quyết định cắt tóc ngắn. |
Cô ấy quyết định cắt tóc ngắn. | |
| 5 |
He was a short, fat little man.
Ông ấy là một người đàn ông thấp bé và mập. |
Ông ấy là một người đàn ông thấp bé và mập. | |
| 6 |
She was short and dumpy.
Cô ấy thấp và mập lùn. |
Cô ấy thấp và mập lùn. | |
| 7 |
What did he look like? Was he dark or fair? Tall or short?
Anh ấy trông như thế nào? Da ngăm hay da sáng? Cao hay thấp? |
Anh ấy trông như thế nào? Da ngăm hay da sáng? Cao hay thấp? | |
| 8 |
It was a short time, a short period, and a short while.
Đó là một khoảng thời gian ngắn. |
Đó là một khoảng thời gian ngắn. | |
| 9 |
The government is suggesting a relatively short consultation period.
Chính phủ đang đề xuất một thời gian tham vấn tương đối ngắn. |
Chính phủ đang đề xuất một thời gian tham vấn tương đối ngắn. | |
| 10 |
It is a programme of short films.
Đó là một chương trình phim ngắn. |
Đó là một chương trình phim ngắn. | |
| 11 |
She has a very short memory.
Cô ấy rất mau quên. |
Cô ấy rất mau quên. | |
| 12 |
It was all over in a relatively short space of time.
Mọi chuyện kết thúc trong một khoảng thời gian tương đối ngắn. |
Mọi chuyện kết thúc trong một khoảng thời gian tương đối ngắn. | |
| 13 |
They have achieved spectacular results in a remarkably short span of time.
Họ đã đạt được kết quả ngoạn mục trong một khoảng thời gian ngắn đáng kinh ngạc. |
Họ đã đạt được kết quả ngoạn mục trong một khoảng thời gian ngắn đáng kinh ngạc. | |
| 14 |
I'm going to France for a short break.
Tôi sẽ đến Pháp cho một kỳ nghỉ ngắn. |
Tôi sẽ đến Pháp cho một kỳ nghỉ ngắn. | |
| 15 |
She made a short trip to Chicago last July.
Cô ấy đã có một chuyến đi ngắn đến Chicago vào tháng Bảy năm ngoái. |
Cô ấy đã có một chuyến đi ngắn đến Chicago vào tháng Bảy năm ngoái. | |
| 16 |
Which is the shortest day of the year?
Ngày nào là ngày ngắn nhất trong năm? |
Ngày nào là ngày ngắn nhất trong năm? | |
| 17 |
When it comes to your presentation, keep it short and simple.
Khi nói đến bài thuyết trình của bạn, hãy giữ nó ngắn gọn và đơn giản. |
Khi nói đến bài thuyết trình của bạn, hãy giữ nó ngắn gọn và đơn giản. | |
| 18 |
I'm sorry it's such short notice; we didn't know ourselves until today.
Tôi xin lỗi vì báo gấp như vậy; chính chúng tôi cũng không biết cho đến hôm nay. |
Tôi xin lỗi vì báo gấp như vậy; chính chúng tôi cũng không biết cho đến hôm nay. | |
| 19 |
Just two short years ago, he was the best player in the country.
Chỉ mới hai năm ngắn ngủi trước đây, anh ấy là cầu thủ xuất sắc nhất nước. |
Chỉ mới hai năm ngắn ngủi trước đây, anh ấy là cầu thủ xuất sắc nhất nước. | |
| 20 |
I'm afraid I'm a little short this month.
Tôi e là tháng này tôi hơi thiếu tiền. |
Tôi e là tháng này tôi hơi thiếu tiền. | |
| 21 |
She is not short of excuses when things go wrong.
Khi mọi chuyện trục trặc, cô ấy không thiếu lý do để biện minh. |
Khi mọi chuyện trục trặc, cô ấy không thiếu lý do để biện minh. | |
| 22 |
He was a big, strong guy but short on brains.
Anh ấy là một gã to khỏe nhưng thiếu thông minh. |
Anh ấy là một gã to khỏe nhưng thiếu thông minh. | |
| 23 |
If you're short on time, skip these steps and go straight to step five.
Nếu bạn thiếu thời gian, hãy bỏ qua các bước này và đi thẳng đến bước năm. |
Nếu bạn thiếu thời gian, hãy bỏ qua các bước này và đi thẳng đến bước năm. | |
| 24 |
The article is pretty short on details.
Bài viết khá thiếu chi tiết. |
Bài viết khá thiếu chi tiết. | |
| 25 |
Money was short at that time.
Tiền bạc lúc đó rất eo hẹp. |
Tiền bạc lúc đó rất eo hẹp. | |
| 26 |
There's still hope a buyer for the company can be found, but time is short.
Vẫn còn hy vọng tìm được người mua công ty, nhưng thời gian không còn nhiều. |
Vẫn còn hy vọng tìm được người mua công ty, nhưng thời gian không còn nhiều. | |
| 27 |
Her last throw was only three centimetres short of the world record.
Cú ném cuối cùng của cô ấy chỉ kém kỷ lục thế giới ba xăng-ti-mét. |
Cú ném cuối cùng của cô ấy chỉ kém kỷ lục thế giới ba xăng-ti-mét. | |
| 28 |
The team was five players short.
Đội thiếu năm cầu thủ. |
Đội thiếu năm cầu thủ. | |
| 29 |
She was just short of her 90th birthday when she died.
Khi qua đời, bà ấy chỉ còn thiếu một chút nữa là đến sinh nhật lần thứ 90. |
Khi qua đời, bà ấy chỉ còn thiếu một chút nữa là đến sinh nhật lần thứ 90. | |
| 30 |
He was a fat man who was always short of breath.
Ông ấy là một người đàn ông béo, lúc nào cũng khó thở. |
Ông ấy là một người đàn ông béo, lúc nào cũng khó thở. | |
| 31 |
Call me Jo; it's short for Joanna.
Hãy gọi tôi là Jo; đó là viết tắt của Joanna. |
Hãy gọi tôi là Jo; đó là viết tắt của Joanna. | |
| 32 |
File transfer protocol, or FTP for short, is widely used.
Giao thức truyền tệp, gọi tắt là FTP, được sử dụng rộng rãi. |
Giao thức truyền tệp, gọi tắt là FTP, được sử dụng rộng rãi. | |
| 33 |
I'm sorry I was short with you earlier; I had other things on my mind.
Tôi xin lỗi vì lúc nãy đã cáu gắt với bạn; tôi đang bận nghĩ chuyện khác. |
Tôi xin lỗi vì lúc nãy đã cáu gắt với bạn; tôi đang bận nghĩ chuyện khác. | |
| 34 |
Compare the short vowel in “full” and the long vowel in “fool.”
Hãy so sánh nguyên âm ngắn trong “full” và nguyên âm dài trong “fool”. |
Hãy so sánh nguyên âm ngắn trong “full” và nguyên âm dài trong “fool”. | |
| 35 |
The concert only lasted an hour, so we felt we were getting short measure.
Buổi hòa nhạc chỉ kéo dài một giờ, nên chúng tôi cảm thấy mình không nhận được đủ như mong đợi. |
Buổi hòa nhạc chỉ kéo dài một giờ, nên chúng tôi cảm thấy mình không nhận được đủ như mong đợi. | |
| 36 |
In the short run, unemployment may fall.
Trong ngắn hạn, thất nghiệp có thể giảm. |
Trong ngắn hạn, thất nghiệp có thể giảm. | |
| 37 |
Safe drinking water is in desperately short supply.
Nước uống an toàn đang thiếu trầm trọng. |
Nước uống an toàn đang thiếu trầm trọng. | |
| 38 |
Life's too short to sit around moping.
Cuộc đời quá ngắn để ngồi ủ rũ mãi. |
Cuộc đời quá ngắn để ngồi ủ rũ mãi. | |
| 39 |
Last year's figures were little short of disastrous.
Các số liệu năm ngoái gần như là thảm họa. |
Các số liệu năm ngoái gần như là thảm họa. | |
| 40 |
The transformation has been nothing short of a miracle.
Sự biến đổi đó chẳng khác gì một phép màu. |
Sự biến đổi đó chẳng khác gì một phép màu. | |
| 41 |
To cut a long story short, we didn’t get home until 3 in the morning!
Tóm lại là chúng tôi không về đến nhà cho đến 3 giờ sáng! |
Tóm lại là chúng tôi không về đến nhà cho đến 3 giờ sáng! | |
| 42 |
Anyway, long story short: we had this argument, and I haven't seen him since.
Dù sao thì nói ngắn gọn là chúng tôi đã cãi nhau, và từ đó tôi không gặp anh ấy nữa. |
Dù sao thì nói ngắn gọn là chúng tôi đã cãi nhau, và từ đó tôi không gặp anh ấy nữa. | |
| 43 |
Liverpool made short work of the opposition.
Liverpool đã dễ dàng đánh bại đối thủ. |
Liverpool đã dễ dàng đánh bại đối thủ. | |
| 44 |
He made short work of his lunch.
Anh ấy ăn xong bữa trưa rất nhanh. |
Anh ấy ăn xong bữa trưa rất nhanh. | |
| 45 |
Mike made short work of fixing the engine.
Mike sửa động cơ rất nhanh gọn. |
Mike sửa động cơ rất nhanh gọn. | |
| 46 |
We haven't much time, so I'll keep it short and sweet.
Chúng ta không có nhiều thời gian, nên tôi sẽ nói ngắn gọn và dễ hiểu. |
Chúng ta không có nhiều thời gian, nên tôi sẽ nói ngắn gọn và dễ hiểu. | |
| 47 |
It is a relatively short distance of 50 to 100 miles.
Đó là một khoảng cách tương đối ngắn, từ 50 đến 100 dặm. |
Đó là một khoảng cách tương đối ngắn, từ 50 đến 100 dặm. | |
| 48 |
Sheila waved her short, stubby arms in the air.
Sheila vẫy đôi tay ngắn và mũm mĩm của mình trong không trung. |
Sheila vẫy đôi tay ngắn và mũm mĩm của mình trong không trung. | |
| 49 |
The little boy ran as fast as his short legs could carry him.
Cậu bé chạy nhanh hết mức đôi chân ngắn của mình có thể. |
Cậu bé chạy nhanh hết mức đôi chân ngắn của mình có thể. | |
| 50 |
I'm slightly shorter than you.
Tôi thấp hơn bạn một chút. |
Tôi thấp hơn bạn một chút. | |
| 51 |
He was too short to be admitted into the army.
Anh ấy quá thấp nên không được nhận vào quân đội. |
Anh ấy quá thấp nên không được nhận vào quân đội. | |
| 52 |
He had no beard and was short in stature.
Anh ấy không có râu và vóc dáng thấp. |
Anh ấy không có râu và vóc dáng thấp. | |
| 53 |
The days are getting shorter and shorter.
Ngày đang ngày càng ngắn lại. |
Ngày đang ngày càng ngắn lại. | |
| 54 |
The interview was mercifully short.
Cuộc phỏng vấn may thay khá ngắn. |
Cuộc phỏng vấn may thay khá ngắn. | |
| 55 |
I've only read the shorter version of the report.
Tôi mới chỉ đọc phiên bản ngắn hơn của báo cáo. |
Tôi mới chỉ đọc phiên bản ngắn hơn của báo cáo. | |
| 56 |
Most strikes tend to be of short duration.
Hầu hết các cuộc đình công thường có thời gian ngắn. |
Hầu hết các cuộc đình công thường có thời gian ngắn. | |
| 57 |
They commissioned ten short pieces of music from ten composers.
Họ đặt hàng mười bản nhạc ngắn từ mười nhà soạn nhạc. |
Họ đặt hàng mười bản nhạc ngắn từ mười nhà soạn nhạc. | |
| 58 |
The centre runs short courses in a variety of subjects.
Trung tâm tổ chức các khóa học ngắn hạn về nhiều chủ đề khác nhau. |
Trung tâm tổ chức các khóa học ngắn hạn về nhiều chủ đề khác nhau. | |
| 59 |
His performance was woefully short of conviction.
Màn trình diễn của anh ấy thiếu sức thuyết phục một cách đáng thất vọng. |
Màn trình diễn của anh ấy thiếu sức thuyết phục một cách đáng thất vọng. | |
| 60 |
Mike was a bit short of cash just then.
Lúc đó Mike hơi thiếu tiền mặt. |
Lúc đó Mike hơi thiếu tiền mặt. | |
| 61 |
We're getting short of funds.
Chúng tôi đang dần thiếu kinh phí. |
Chúng tôi đang dần thiếu kinh phí. | |
| 62 |
If space is really short, that door can be moved.
Nếu thật sự thiếu không gian, cánh cửa đó có thể được chuyển đi. |
Nếu thật sự thiếu không gian, cánh cửa đó có thể được chuyển đi. | |
| 63 |
When food was short, they used to pick berries in the woods.
Khi thiếu thức ăn, họ thường hái quả mọng trong rừng. |
Khi thiếu thức ăn, họ thường hái quả mọng trong rừng. | |
| 64 |
It's the best we can do at such short notice.
Đó là điều tốt nhất chúng tôi có thể làm trong thời gian báo gấp như vậy. |
Đó là điều tốt nhất chúng tôi có thể làm trong thời gian báo gấp như vậy. |