short-term: Ngắn hạn
Short-term là tính từ chỉ thời gian hoặc tác động diễn ra trong khoảng ngắn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
short-term
|
Phiên âm: /ˈʃɔːrt tɜːrm/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Ngắn hạn | Ngữ cảnh: Dùng trong kế hoạch/kinh tế |
Ví dụ: Short-term goals are clear
Mục tiêu ngắn hạn rất rõ ràng |
Mục tiêu ngắn hạn rất rõ ràng |
| 2 |
2
short-term
|
Phiên âm: /ˈʃɔːrt tɜːrm/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Trong ngắn hạn | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích |
Ví dụ: Short-term, costs may rise
Trong ngắn hạn, chi phí có thể tăng |
Trong ngắn hạn, chi phí có thể tăng |
| 3 |
3
short-termism
|
Phiên âm: /ˌʃɔːrtˈtɜːrmɪzəm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tư duy ngắn hạn | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế/chính sách |
Ví dụ: Short-termism hurts strategy
Tư duy ngắn hạn gây hại chiến lược |
Tư duy ngắn hạn gây hại chiến lược |
| 4 |
4
short-lived
|
Phiên âm: /ˌʃɔːrtˈlɪvd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Ngắn ngủi | Ngữ cảnh: Dùng mô tả thời gian |
Ví dụ: The trend was short-lived
Xu hướng đó tồn tại ngắn ngủi |
Xu hướng đó tồn tại ngắn ngủi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He applied for a short-term loan.
Anh ấy đã xin một khoản vay ngắn hạn. |
Anh ấy đã xin một khoản vay ngắn hạn. | |
| 2 |
She hopes to find work on a short-term contract.
Cô ấy hy vọng tìm được việc theo hợp đồng ngắn hạn. |
Cô ấy hy vọng tìm được việc theo hợp đồng ngắn hạn. | |
| 3 |
We need short-term plans as well as long-term goals.
Chúng ta cần các kế hoạch ngắn hạn cũng như mục tiêu dài hạn. |
Chúng ta cần các kế hoạch ngắn hạn cũng như mục tiêu dài hạn. | |
| 4 |
This is only a short-term solution to the problem.
Đây chỉ là một giải pháp ngắn hạn cho vấn đề. |
Đây chỉ là một giải pháp ngắn hạn cho vấn đề. |