shopping: Mua sắm
Shopping là danh từ chỉ hành động đi mua sắm, thường liên quan đến việc chọn lựa và mua hàng hóa.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
shop
|
Phiên âm: /ʃɒp/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cửa hàng | Ngữ cảnh: Nơi bán hàng hóa |
Ví dụ: I bought it at the shop
Tôi mua nó ở cửa hàng |
Tôi mua nó ở cửa hàng |
| 2 |
2
shops
|
Phiên âm: /ʃɒps/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các cửa hàng | Ngữ cảnh: Nhiều cửa tiệm |
Ví dụ: The shops close at 9 pm
Các cửa hàng đóng lúc 9 giờ tối |
Các cửa hàng đóng lúc 9 giờ tối |
| 3 |
3
shop
|
Phiên âm: /ʃɒp/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Mua sắm | Ngữ cảnh: Đi mua hàng |
Ví dụ: She loves to shop online
Cô ấy thích mua sắm online |
Cô ấy thích mua sắm online |
| 4 |
4
shopped
|
Phiên âm: /ʃɒpt/ | Loại từ: Quá khứ/PP | Nghĩa: Đã mua sắm | Ngữ cảnh: Hành động hoàn tất |
Ví dụ: We shopped all afternoon
Chúng tôi mua sắm cả buổi chiều |
Chúng tôi mua sắm cả buổi chiều |
| 5 |
5
shopping
|
Phiên âm: /ˈʃɒpɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Việc mua sắm | Ngữ cảnh: Hoạt động mua đồ |
Ví dụ: Shopping is fun
Mua sắm thật vui |
Mua sắm thật vui |
| 6 |
6
shopper
|
Phiên âm: /ˈʃɒpə/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người mua sắm | Ngữ cảnh: Khách hàng |
Ví dụ: Shoppers filled the mall
Người mua sắm đông kín trung tâm thương mại |
Người mua sắm đông kín trung tâm thương mại |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
to go shopping
đi mua sắm |
đi mua sắm | |
| 2 |
When shall I do the shopping?
Khi nào tôi sẽ mua sắm? |
Khi nào tôi sẽ mua sắm? | |
| 3 |
We do our shopping on Saturdays.
Chúng tôi mua sắm vào các ngày thứ Bảy. |
Chúng tôi mua sắm vào các ngày thứ Bảy. | |
| 4 |
I do all my clothes shopping online.
Tôi mua sắm trực tuyến tất cả quần áo của mình. |
Tôi mua sắm trực tuyến tất cả quần áo của mình. | |
| 5 |
a shopping basket
một giỏ hàng |
một giỏ hàng | |
| 6 |
They go on endless shopping trips.
Họ đi mua sắm bất tận. |
Họ đi mua sắm bất tận. | |
| 7 |
She is in the fashionable shopping area of London.
Cô ấy đang ở khu mua sắm thời trang của London. |
Cô ấy đang ở khu mua sắm thời trang của London. | |
| 8 |
We do most of our grocery shopping at large supermarkets.
Hầu hết chúng tôi mua hàng tạp hóa tại các siêu thị lớn. |
Hầu hết chúng tôi mua hàng tạp hóa tại các siêu thị lớn. | |
| 9 |
Customers get both online shopping convenience and highly competitive prices.
Khách hàng nhận được cả sự tiện lợi khi mua sắm trực tuyến và giá cả cạnh tranh cao. |
Khách hàng nhận được cả sự tiện lợi khi mua sắm trực tuyến và giá cả cạnh tranh cao. | |
| 10 |
to put the shopping in the car
để mua sắm trong xe hơi |
để mua sắm trong xe hơi | |
| 11 |
They unpacked the shopping and put it away.
Họ giải nén đồ mua sắm và cất đi. |
Họ giải nén đồ mua sắm và cất đi. | |
| 12 |
Jade wants me to take her shopping for a new outfit.
Jade muốn tôi đưa cô ấy đi mua sắm một bộ quần áo mới. |
Jade muốn tôi đưa cô ấy đi mua sắm một bộ quần áo mới. | |
| 13 |
New York, the ultimate shopping destination
New York, điểm đến mua sắm cuối cùng |
New York, điểm đến mua sắm cuối cùng | |
| 14 |
Developers plan to build 4 000 square feet of shopping space here.
Các nhà phát triển dự định xây dựng không gian mua sắm rộng 4 000 feet vuông tại đây. |
Các nhà phát triển dự định xây dựng không gian mua sắm rộng 4 000 feet vuông tại đây. | |
| 15 |
She won £10 000 and immediately went on a shopping spree.
Cô ấy giành được 10 000 bảng Anh và ngay lập tức đi mua sắm thỏa thích. |
Cô ấy giành được 10 000 bảng Anh và ngay lập tức đi mua sắm thỏa thích. | |
| 16 |
She's doing some last-minute Christmas shopping.
Cô ấy đang đi mua sắm vào phút cuối cho lễ Giáng sinh. |
Cô ấy đang đi mua sắm vào phút cuối cho lễ Giáng sinh. | |
| 17 |
This website is a valuable resource for comparison shopping.
Trang web này là một nguồn tài nguyên có giá trị để so sánh mua sắm. |
Trang web này là một nguồn tài nguyên có giá trị để so sánh mua sắm. | |
| 18 |
We ensure that our customers have an exceptional shopping experience.
Chúng tôi đảm bảo rằng khách hàng của chúng tôi có trải nghiệm mua sắm đặc biệt. |
Chúng tôi đảm bảo rằng khách hàng của chúng tôi có trải nghiệm mua sắm đặc biệt. | |
| 19 |
a personal shopping service
một dịch vụ mua sắm cá nhân |
một dịch vụ mua sắm cá nhân | |
| 20 |
an internet shopping site
một trang web mua sắm trên internet |
một trang web mua sắm trên internet | |
| 21 |
detailed portraits of consumers' shopping habits
chân dung chi tiết về thói quen mua sắm của người tiêu dùng |
chân dung chi tiết về thói quen mua sắm của người tiêu dùng | |
| 22 |
outside normal shopping hours
ngoài giờ mua sắm bình thường |
ngoài giờ mua sắm bình thường | |
| 23 |
the move to home shopping using your computer
chuyển sang mua sắm tại nhà bằng máy tính của bạn |
chuyển sang mua sắm tại nhà bằng máy tính của bạn | |
| 24 |
the town's main shopping street
phố mua sắm chính của thị trấn |
phố mua sắm chính của thị trấn | |
| 25 |
She's doing some last-minute Christmas shopping.
Cô ấy đang đi mua sắm Giáng sinh vào phút cuối. |
Cô ấy đang đi mua sắm Giáng sinh vào phút cuối. | |
| 26 |
detailed portraits of consumers' shopping habits
chân dung chi tiết về thói quen mua sắm của người tiêu dùng |
chân dung chi tiết về thói quen mua sắm của người tiêu dùng | |
| 27 |
the town's main shopping street
phố mua sắm chính của thị trấn |
phố mua sắm chính của thị trấn |