Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

shirts là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ shirts trong tiếng Anh

shirts /ʃɜːts/
- Danh từ số nhiều : Các áo sơ mi

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "shirts"

1 shirt
Phiên âm: /ʃɜːt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Áo sơ mi Ngữ cảnh: Áo mặc nửa thân trên, có cổ

Ví dụ:

He wore a white shirt

Anh ấy mặc áo sơ mi trắng

2 shirts
Phiên âm: /ʃɜːts/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các áo sơ mi Ngữ cảnh: Nhiều áo

Ví dụ:

I bought two new shirts

Tôi mua hai áo sơ mi mới

3 T-shirt
Phiên âm: /ˈtiːʃɜːt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Áo thun Ngữ cảnh: Áo cổ tròn tay ngắn

Ví dụ:

He likes wearing T-shirts

Anh ấy thích mặc áo thun

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!