shell: Vỏ, mai
Shell là danh từ chỉ vỏ ngoài cứng của động vật biển, hoặc vỏ của các loại hạt hoặc quả.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
shell
|
Phiên âm: /ʃel/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Vỏ; mai; vỏ đạn | Ngữ cảnh: Vỏ cứng của sinh vật hoặc vỏ bọc vật thể |
Ví dụ: The turtle has a hard shell
Con rùa có cái mai cứng |
Con rùa có cái mai cứng |
| 2 |
2
shells
|
Phiên âm: /ʃelz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Những cái vỏ | Ngữ cảnh: Nhiều vỏ, mai |
Ví dụ: We collected shells on the beach
Chúng tôi nhặt vỏ sò trên bãi biển |
Chúng tôi nhặt vỏ sò trên bãi biển |
| 3 |
3
shell
|
Phiên âm: /ʃel/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tách vỏ; bóc vỏ | Ngữ cảnh: Loại bỏ vỏ của hạt, động vật |
Ví dụ: She shelled the peanuts
Cô ấy bóc vỏ đậu phộng |
Cô ấy bóc vỏ đậu phộng |
| 4 |
4
shelled
|
Phiên âm: /ʃeld/ | Loại từ: Động từ quá khứ/PP | Nghĩa: Đã bóc vỏ; đã nã đạn | Ngữ cảnh: Nghĩa đen & nghĩa bóng |
Ví dụ: The town was shelled during the war
Thị trấn bị nã pháo trong chiến tranh |
Thị trấn bị nã pháo trong chiến tranh |
| 5 |
5
shelling
|
Phiên âm: /ˈʃelɪŋ/ | Loại từ: V-ing | Nghĩa: Đang bóc vỏ; bắn phá | Ngữ cảnh: Miêu tả hành động |
Ví dụ: They are shelling the nuts
Họ đang bóc vỏ hạt |
Họ đang bóc vỏ hạt |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
These are snail, oyster, and clam shells.
Đây là vỏ ốc sên, vỏ hàu và vỏ nghêu. |
Đây là vỏ ốc sên, vỏ hàu và vỏ nghêu. | |
| 2 |
These are walnut shells.
Đây là vỏ quả óc chó. |
Đây là vỏ quả óc chó. | |
| 3 |
She wore earrings made out of coconut shell.
Cô ấy đeo bông tai làm từ vỏ dừa. |
Cô ấy đeo bông tai làm từ vỏ dừa. | |
| 4 |
The turtle has a hard shell.
Con rùa có một chiếc mai cứng. |
Con rùa có một chiếc mai cứng. | |
| 5 |
These are pasta shells.
Đây là mì Ý hình vỏ sò. |
Đây là mì Ý hình vỏ sò. | |
| 6 |
These are mortar and artillery shells.
Đây là đạn cối và đạn pháo. |
Đây là đạn cối và đạn pháo. | |
| 7 |
A shell burst only yards away from us.
Một quả đạn pháo nổ chỉ cách chúng tôi vài thước. |
Một quả đạn pháo nổ chỉ cách chúng tôi vài thước. | |
| 8 |
Several empty shell casings were found in the area.
Một số vỏ đạn rỗng được tìm thấy trong khu vực. |
Một số vỏ đạn rỗng được tìm thấy trong khu vực. | |
| 9 |
The house was now a shell gutted by flames.
Ngôi nhà giờ chỉ còn là cái vỏ bị lửa thiêu rụi bên trong. |
Ngôi nhà giờ chỉ còn là cái vỏ bị lửa thiêu rụi bên trong. | |
| 10 |
My life has been an empty shell since he died.
Cuộc đời tôi chỉ còn là một cái vỏ trống rỗng kể từ khi anh ấy qua đời. |
Cuộc đời tôi chỉ còn là một cái vỏ trống rỗng kể từ khi anh ấy qua đời. | |
| 11 |
It is the body shell of a car.
Đó là phần thân vỏ của một chiếc ô tô. |
Đó là phần thân vỏ của một chiếc ô tô. | |
| 12 |
She had developed a shell of indifference.
Cô ấy đã tạo cho mình một lớp vỏ thờ ơ. |
Cô ấy đã tạo cho mình một lớp vỏ thờ ơ. | |
| 13 |
She had built up a protective shell around herself.
Cô ấy đã dựng lên một lớp vỏ bảo vệ quanh mình. |
Cô ấy đã dựng lên một lớp vỏ bảo vệ quanh mình. | |
| 14 |
He’s really come out of his shell since he met Marie.
Anh ấy thật sự đã cởi mở hơn kể từ khi gặp Marie. |
Anh ấy thật sự đã cởi mở hơn kể từ khi gặp Marie. | |
| 15 |
Whenever my friends are here, she just withdraws into her shell.
Mỗi khi bạn bè tôi ở đây, cô ấy lại thu mình lại. |
Mỗi khi bạn bè tôi ở đây, cô ấy lại thu mình lại. | |
| 16 |
Male crabs shed their shells twice a year.
Cua đực thay vỏ hai lần một năm. |
Cua đực thay vỏ hai lần một năm. | |
| 17 |
Remove the mussels from their shells.
Hãy lấy trai ra khỏi vỏ. |
Hãy lấy trai ra khỏi vỏ. | |
| 18 |
The snail went back into its shell.
Con ốc sên rút trở lại vào vỏ. |
Con ốc sên rút trở lại vào vỏ. | |
| 19 |
There was a hard outer shell and a tough inner shell.
Có một lớp vỏ ngoài cứng và một lớp vỏ trong dai. |
Có một lớp vỏ ngoài cứng và một lớp vỏ trong dai. | |
| 20 |
Two shells hit the roof.
Hai quả đạn pháo bắn trúng mái nhà. |
Hai quả đạn pháo bắn trúng mái nhà. | |
| 21 |
They braved heavy shell fire to rescue the wounded.
Họ bất chấp làn đạn pháo dữ dội để cứu những người bị thương. |
Họ bất chấp làn đạn pháo dữ dội để cứu những người bị thương. | |
| 22 |
The telltale sound of an incoming shell was heard.
Người ta nghe thấy âm thanh đặc trưng của một quả đạn pháo đang lao tới. |
Người ta nghe thấy âm thanh đặc trưng của một quả đạn pháo đang lao tới. | |
| 23 |
There was a heap of spent brass shells from a machine gun.
Có một đống vỏ đạn đồng đã bắn từ súng máy. |
Có một đống vỏ đạn đồng đã bắn từ súng máy. |