Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

sheer là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ sheer trong tiếng Anh

sheer /ʃɪə/
- adverb : tuyệt đối

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

sheer: Hoàn toàn; mỏng, trong suốt

Sheer là tính từ chỉ mức độ tuyệt đối; cũng mô tả vải mỏng hoặc vách đứng thẳng.

  • It was sheer luck that we met. (Gặp nhau hoàn toàn là may mắn.)
  • The cliff is a sheer drop of 200 meters. (Vách đá dựng đứng 200 mét.)
  • She wore a sheer silk blouse. (Cô mặc áo lụa mỏng.)

Bảng biến thể từ "sheer"

1 sheer
Phiên âm: /ʃɪr/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Tuyệt đối; hoàn toàn Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh mức độ

Ví dụ:

Sheer luck saved him

Hoàn toàn nhờ may mắn mà anh ấy thoát nạn

2 sheer
Phiên âm: /ʃɪr/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mỏng, trong suốt Ngữ cảnh: Dùng trong thời trang

Ví dụ:

She wore a sheer dress

Cô ấy mặc chiếc váy mỏng trong suốt

3 sheerly
Phiên âm: /ˈʃɪrli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách hoàn toàn Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết

Ví dụ:

It happened sheerly by chance

Điều đó xảy ra hoàn toàn do ngẫu nhiên

4 sheerness
Phiên âm: /ˈʃɪrnəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Mức độ tuyệt đối/độ mỏng Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả

Ví dụ:

The sheerness of the fabric is notable

Độ mỏng của vải rất đáng chú ý

Danh sách câu ví dụ:

The area is under threat from the sheer number of tourists using it.

Khu vực này đang bị đe dọa bởi số lượng lớn khách du lịch sử dụng nó.

Ôn tập Lưu sổ

We were impressed by the sheer size of the cathedral.

Chúng tôi bị ấn tượng bởi quy mô tuyệt đối của nhà thờ.

Ôn tập Lưu sổ

The concert was sheer delight.

Buổi hòa nhạc vô cùng thú vị.

Ôn tập Lưu sổ

sheer luck/chance/coincidence/joy/bliss/determination

tuyệt đối may mắn / cơ hội / trùng hợp / vui mừng / hạnh phúc / quyết tâm

Ôn tập Lưu sổ

I only agreed out of sheer desperation.

Tôi chỉ đồng ý vì tuyệt vọng.

Ôn tập Lưu sổ

sheer terror/panic/exhaustion/hell

tuyệt đối kinh hoàng / hoảng sợ / kiệt quệ / địa ngục

Ôn tập Lưu sổ

sheer cliffs/slopes

vách đá / dốc tuyệt đối

Ôn tập Lưu sổ

Outside there was a sheer drop down to the sea below.

Bên ngoài có một chiếc tàu tuyệt đối thả xuống biển bên dưới.

Ôn tập Lưu sổ

sheer nylon

nylon tuyệt đối

Ôn tập Lưu sổ

The area is under threat from the sheer number of tourists using it.

Khu vực này đang bị đe dọa bởi số lượng khách du lịch sử dụng nó.

Ôn tập Lưu sổ

The concert was sheer delight.

Buổi hòa nhạc vô cùng thú vị.

Ôn tập Lưu sổ