sheer: Hoàn toàn; mỏng, trong suốt
Sheer là tính từ chỉ mức độ tuyệt đối; cũng mô tả vải mỏng hoặc vách đứng thẳng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
sheer
|
Phiên âm: /ʃɪr/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tuyệt đối; hoàn toàn | Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh mức độ |
Ví dụ: Sheer luck saved him
Hoàn toàn nhờ may mắn mà anh ấy thoát nạn |
Hoàn toàn nhờ may mắn mà anh ấy thoát nạn |
| 2 |
2
sheer
|
Phiên âm: /ʃɪr/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mỏng, trong suốt | Ngữ cảnh: Dùng trong thời trang |
Ví dụ: She wore a sheer dress
Cô ấy mặc chiếc váy mỏng trong suốt |
Cô ấy mặc chiếc váy mỏng trong suốt |
| 3 |
3
sheerly
|
Phiên âm: /ˈʃɪrli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách hoàn toàn | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: It happened sheerly by chance
Điều đó xảy ra hoàn toàn do ngẫu nhiên |
Điều đó xảy ra hoàn toàn do ngẫu nhiên |
| 4 |
4
sheerness
|
Phiên âm: /ˈʃɪrnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Mức độ tuyệt đối/độ mỏng | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả |
Ví dụ: The sheerness of the fabric is notable
Độ mỏng của vải rất đáng chú ý |
Độ mỏng của vải rất đáng chú ý |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The area is under threat from the sheer number of tourists using it.
Khu vực này đang bị đe dọa bởi số lượng lớn khách du lịch sử dụng nó. |
Khu vực này đang bị đe dọa bởi số lượng lớn khách du lịch sử dụng nó. | |
| 2 |
We were impressed by the sheer size of the cathedral.
Chúng tôi bị ấn tượng bởi quy mô tuyệt đối của nhà thờ. |
Chúng tôi bị ấn tượng bởi quy mô tuyệt đối của nhà thờ. | |
| 3 |
The concert was sheer delight.
Buổi hòa nhạc vô cùng thú vị. |
Buổi hòa nhạc vô cùng thú vị. | |
| 4 |
sheer luck/chance/coincidence/joy/bliss/determination
tuyệt đối may mắn / cơ hội / trùng hợp / vui mừng / hạnh phúc / quyết tâm |
tuyệt đối may mắn / cơ hội / trùng hợp / vui mừng / hạnh phúc / quyết tâm | |
| 5 |
I only agreed out of sheer desperation.
Tôi chỉ đồng ý vì tuyệt vọng. |
Tôi chỉ đồng ý vì tuyệt vọng. | |
| 6 |
sheer terror/panic/exhaustion/hell
tuyệt đối kinh hoàng / hoảng sợ / kiệt quệ / địa ngục |
tuyệt đối kinh hoàng / hoảng sợ / kiệt quệ / địa ngục | |
| 7 |
sheer cliffs/slopes
vách đá / dốc tuyệt đối |
vách đá / dốc tuyệt đối | |
| 8 |
Outside there was a sheer drop down to the sea below.
Bên ngoài có một chiếc tàu tuyệt đối thả xuống biển bên dưới. |
Bên ngoài có một chiếc tàu tuyệt đối thả xuống biển bên dưới. | |
| 9 |
sheer nylon
nylon tuyệt đối |
nylon tuyệt đối | |
| 10 |
The area is under threat from the sheer number of tourists using it.
Khu vực này đang bị đe dọa bởi số lượng khách du lịch sử dụng nó. |
Khu vực này đang bị đe dọa bởi số lượng khách du lịch sử dụng nó. | |
| 11 |
The concert was sheer delight.
Buổi hòa nhạc vô cùng thú vị. |
Buổi hòa nhạc vô cùng thú vị. |