share: Chia sẻ
Share là động từ chỉ hành động phân phát hoặc chia sẻ thứ gì đó với người khác.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
share
|
Phiên âm: /ʃeə/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Chia sẻ; chia phần | Ngữ cảnh: Cho người khác dùng chung |
Ví dụ: She shared her notes with me
Cô ấy chia sẻ ghi chú của mình với tôi |
Cô ấy chia sẻ ghi chú của mình với tôi |
| 2 |
2
shares
|
Phiên âm: /ʃeəz/ | Loại từ: Động từ hiện tại | Nghĩa: Chia sẻ | Ngữ cảnh: Dùng với he/she/it |
Ví dụ: He shares everything with his brother
Anh ấy chia sẻ mọi thứ với em trai |
Anh ấy chia sẻ mọi thứ với em trai |
| 3 |
3
shared
|
Phiên âm: /ʃeəd/ | Loại từ: Động từ quá khứ/PP | Nghĩa: Đã chia sẻ | Ngữ cảnh: Hành động đã xảy ra |
Ví dụ: We shared a meal together
Chúng tôi ăn chung một bữa |
Chúng tôi ăn chung một bữa |
| 4 |
4
sharing
|
Phiên âm: /ˈʃeərɪŋ/ | Loại từ: V-ing | Nghĩa: Đang chia sẻ | Ngữ cảnh: Hành động đang diễn ra |
Ví dụ: She is sharing a story
Cô ấy đang kể chuyện |
Cô ấy đang kể chuyện |
| 5 |
5
share
|
Phiên âm: /ʃeə/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cổ phần; phần được chia | Ngữ cảnh: Một phần của tổng thể |
Ví dụ: He bought 50 shares in the company
Anh ấy mua 50 cổ phần của công ty |
Anh ấy mua 50 cổ phần của công ty |
| 6 |
6
shareholder
|
Phiên âm: /ˈʃeəhəʊldə/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cổ đông | Ngữ cảnh: Người sở hữu cổ phần công ty |
Ví dụ: Shareholders voted on the decision
Các cổ đông bỏ phiếu cho quyết định |
Các cổ đông bỏ phiếu cho quyết định |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They share a room and a bed.
Họ dùng chung phòng và giường. |
Họ dùng chung phòng và giường. | |
| 2 |
Parents said there was insufficient room for the two schools to share space.
Phụ huynh nói rằng không có đủ chỗ cho hai trường dùng chung không gian. |
Phụ huynh nói rằng không có đủ chỗ cho hai trường dùng chung không gian. | |
| 3 |
It's been 23 years since these four men shared a stage.
Đã 23 năm kể từ khi bốn người đàn ông này cùng đứng chung sân khấu. |
Đã 23 năm kể từ khi bốn người đàn ông này cùng đứng chung sân khấu. | |
| 4 |
Sue shares a house with three other students.
Sue ở chung nhà với ba sinh viên khác. |
Sue ở chung nhà với ba sinh viên khác. | |
| 5 |
Bob told Jess he wanted to share his life with her.
Bob nói với Jess rằng anh ấy muốn chia sẻ cuộc đời mình với cô ấy. |
Bob nói với Jess rằng anh ấy muốn chia sẻ cuộc đời mình với cô ấy. | |
| 6 |
All members of the band equally share the band's profits.
Tất cả thành viên ban nhạc chia đều lợi nhuận của ban nhạc. |
Tất cả thành viên ban nhạc chia đều lợi nhuận của ban nhạc. | |
| 7 |
He shared the pie with her.
Anh ấy chia chiếc bánh với cô ấy. |
Anh ấy chia chiếc bánh với cô ấy. | |
| 8 |
The Hungarian king shared power with the Austrian emperor to form the Austro-Hungarian Empire.
Vua Hungary chia sẻ quyền lực với hoàng đế Áo để hình thành Đế quốc Áo-Hung. |
Vua Hungary chia sẻ quyền lực với hoàng đế Áo để hình thành Đế quốc Áo-Hung. | |
| 9 |
Each partner is entitled to share in the profits of the business.
Mỗi đối tác có quyền được chia lợi nhuận của doanh nghiệp. |
Mỗi đối tác có quyền được chia lợi nhuận của doanh nghiệp. | |
| 10 |
We shared the pizza between the four of us.
Bốn chúng tôi chia nhau chiếc pizza. |
Bốn chúng tôi chia nhau chiếc pizza. | |
| 11 |
Rita shared her money out among her six grandchildren.
Rita chia tiền cho sáu đứa cháu của mình. |
Rita chia tiền cho sáu đứa cháu của mình. | |
| 12 |
Profits are shared out yearly.
Lợi nhuận được phân chia hằng năm. |
Lợi nhuận được phân chia hằng năm. | |
| 13 |
The conference is a good place to share information and exchange ideas.
Hội nghị là nơi tốt để chia sẻ thông tin và trao đổi ý tưởng. |
Hội nghị là nơi tốt để chia sẻ thông tin và trao đổi ý tưởng. | |
| 14 |
This online resource will give farmers a new way to share knowledge with each other.
Nguồn tài nguyên trực tuyến này sẽ cho nông dân một cách mới để chia sẻ kiến thức với nhau. |
Nguồn tài nguyên trực tuyến này sẽ cho nông dân một cách mới để chia sẻ kiến thức với nhau. | |
| 15 |
Eli shared his chocolate with the other kids.
Eli chia sô-cô-la của mình với những đứa trẻ khác. |
Eli chia sô-cô-la của mình với những đứa trẻ khác. | |
| 16 |
They share a concern and an opinion.
Họ có chung một mối quan tâm và quan điểm. |
Họ có chung một mối quan tâm và quan điểm. | |
| 17 |
They have shared values.
Họ có những giá trị chung. |
Họ có những giá trị chung. | |
| 18 |
They shared a common interest in botany.
Họ có chung niềm quan tâm đến thực vật học. |
Họ có chung niềm quan tâm đến thực vật học. | |
| 19 |
It is a view that is widely shared.
Đó là một quan điểm được nhiều người chia sẻ. |
Đó là một quan điểm được nhiều người chia sẻ. | |
| 20 |
They share a love of cinema.
Họ có chung tình yêu điện ảnh. |
Họ có chung tình yêu điện ảnh. | |
| 21 |
His son doesn't share his passion for athletics.
Con trai anh ấy không chia sẻ niềm đam mê điền kinh của anh ấy. |
Con trai anh ấy không chia sẻ niềm đam mê điền kinh của anh ấy. | |
| 22 |
We share many beliefs with followers of other religions.
Chúng tôi có chung nhiều niềm tin với tín đồ của các tôn giáo khác. |
Chúng tôi có chung nhiều niềm tin với tín đồ của các tôn giáo khác. | |
| 23 |
People often share their political views with their parents.
Mọi người thường có chung quan điểm chính trị với cha mẹ mình. |
Mọi người thường có chung quan điểm chính trị với cha mẹ mình. | |
| 24 |
I didn't really share in her love of animals.
Tôi thật sự không cùng chia sẻ tình yêu động vật với cô ấy. |
Tôi thật sự không cùng chia sẻ tình yêu động vật với cô ấy. | |
| 25 |
They share thoughts, ideas, feelings, and memories.
Họ chia sẻ suy nghĩ, ý tưởng, cảm xúc và ký ức. |
Họ chia sẻ suy nghĩ, ý tưởng, cảm xúc và ký ức. | |
| 26 |
I did not find it easy to share my problems.
Tôi thấy không dễ chia sẻ vấn đề của mình. |
Tôi thấy không dễ chia sẻ vấn đề của mình. | |
| 27 |
The two friends shared everything; they had no secrets.
Hai người bạn chia sẻ mọi thứ; họ không có bí mật nào. |
Hai người bạn chia sẻ mọi thứ; họ không có bí mật nào. | |
| 28 |
Please share this on Facebook and Twitter so we can get the word out.
Vui lòng chia sẻ điều này trên Facebook và Twitter để chúng ta có thể lan truyền thông tin. |
Vui lòng chia sẻ điều này trên Facebook và Twitter để chúng ta có thể lan truyền thông tin. | |
| 29 |
I want to share the stories of several people I met.
Tôi muốn chia sẻ câu chuyện của một số người mà tôi đã gặp. |
Tôi muốn chia sẻ câu chuyện của một số người mà tôi đã gặp. | |
| 30 |
Think of this as an opportunity to share your experiences.
Hãy xem đây là một cơ hội để chia sẻ trải nghiệm của bạn. |
Hãy xem đây là một cơ hội để chia sẻ trải nghiệm của bạn. | |
| 31 |
Would you like to share your experience with the rest of the group?
Bạn có muốn chia sẻ trải nghiệm của mình với những người còn lại trong nhóm không? |
Bạn có muốn chia sẻ trải nghiệm của mình với những người còn lại trong nhóm không? | |
| 32 |
Both drivers shared the blame for the accident.
Cả hai tài xế đều cùng chịu trách nhiệm về vụ tai nạn. |
Cả hai tài xế đều cùng chịu trách nhiệm về vụ tai nạn. | |
| 33 |
Responsibility is shared between parents and teachers.
Trách nhiệm được chia sẻ giữa phụ huynh và giáo viên. |
Trách nhiệm được chia sẻ giữa phụ huynh và giáo viên. | |
| 34 |
I try to get the kids to share in the housework.
Tôi cố khiến bọn trẻ cùng tham gia làm việc nhà. |
Tôi cố khiến bọn trẻ cùng tham gia làm việc nhà. | |
| 35 |
How do you share out three cakes among four people?
Bạn chia ba chiếc bánh cho bốn người như thế nào? |
Bạn chia ba chiếc bánh cho bốn người như thế nào? | |
| 36 |
We shared the money equally between the three of us.
Ba chúng tôi chia đều số tiền đó. |
Ba chúng tôi chia đều số tiền đó. | |
| 37 |
Experienced teachers are willing to share their expertise with others.
Các giáo viên giàu kinh nghiệm sẵn sàng chia sẻ chuyên môn của mình với người khác. |
Các giáo viên giàu kinh nghiệm sẵn sàng chia sẻ chuyên môn của mình với người khác. | |
| 38 |
It is an environment where information is freely shared.
Đó là một môi trường nơi thông tin được chia sẻ tự do. |
Đó là một môi trường nơi thông tin được chia sẻ tự do. | |
| 39 |
Personal experience of childbirth gives a dimension of knowledge that others cannot fully share.
Trải nghiệm cá nhân về việc sinh con mang lại một chiều sâu hiểu biết mà người khác không thể hoàn toàn chia sẻ. |
Trải nghiệm cá nhân về việc sinh con mang lại một chiều sâu hiểu biết mà người khác không thể hoàn toàn chia sẻ. | |
| 40 |
These ideas are widely shared in the community.
Những ý tưởng này được chia sẻ rộng rãi trong cộng đồng. |
Những ý tưởng này được chia sẻ rộng rãi trong cộng đồng. | |
| 41 |
She wished he would let her share his pain.
Cô ấy ước anh ấy để cô ấy chia sẻ nỗi đau với mình. |
Cô ấy ước anh ấy để cô ấy chia sẻ nỗi đau với mình. | |
| 42 |
He shared in our enthusiasm for rowing.
Anh ấy cùng chia sẻ niềm hào hứng của chúng tôi với môn chèo thuyền. |
Anh ấy cùng chia sẻ niềm hào hứng của chúng tôi với môn chèo thuyền. | |
| 43 |
There isn't an empty table. Would you mind sharing?
Không còn bàn trống. Bạn có phiền ngồi chung không? |
Không còn bàn trống. Bạn có phiền ngồi chung không? | |
| 44 |
All members of the band share the band's profits equally.
Tất cả thành viên ban nhạc chia đều lợi nhuận của ban nhạc. |
Tất cả thành viên ban nhạc chia đều lợi nhuận của ban nhạc. | |
| 45 |
John had no brothers or sisters and wasn't used to sharing.
John không có anh chị em nên không quen chia sẻ. |
John không có anh chị em nên không quen chia sẻ. |