Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

several là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ several trong tiếng Anh

several /ˈsɛvrəl/
- det., pro(n) : vài, một số

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

several: Một vài

Several là tính từ chỉ một số lượng lớn hơn hai nhưng không quá nhiều.

  • She has visited several countries in Europe. (Cô ấy đã thăm vài quốc gia ở Châu Âu.)
  • There are several reasons why we should take action. (Có một vài lý do tại sao chúng ta nên hành động.)
  • Several employees were promoted after the successful project. (Một vài nhân viên đã được thăng chức sau dự án thành công.)

Bảng biến thể từ "several"

1 several
Phiên âm: /ˈsevrəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Vài; một số Ngữ cảnh: Số lượng nhiều hơn 2 nhưng không nhiều

Ví dụ:

I have several books

Tôi có vài quyển sách

2 several times
Phiên âm: /ˈsevrəl taɪmz/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Nhiều lần Ngữ cảnh: Lặp lại nhiều lần

Ví dụ:

I’ve watched it several times

Tôi đã xem nó nhiều lần

3 several of
Phiên âm: /ˈsevrəl ɒv/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Một vài trong số Ngữ cảnh: Dùng trước đại từ hoặc danh từ

Ví dụ:

Several of them agreed

Một vài người trong số họ đồng ý

Danh sách câu ví dụ:

He's written several books about India.

Anh ấy đã viết một số cuốn sách về Ấn Độ.

Ôn tập Lưu sổ

If you're looking for a photo of Alice you'll find several in here.

Nếu bạn đang tìm kiếm một bức ảnh của Alice, bạn sẽ tìm thấy một vài bức ảnh ở đây.

Ôn tập Lưu sổ

Several letters arrived this morning.

Một số bức thư đến sáng nay.

Ôn tập Lưu sổ

He's written several books about India.

Anh ấy đã viết một số cuốn sách về Ấn Độ.

Ôn tập Lưu sổ

Several more people than usual came to the meeting.

Nhiều người đến dự cuộc họp hơn bình thường.

Ôn tập Lưu sổ

If you're looking for a photo of Alice you'll find several in here.

Nếu bạn đang tìm kiếm một bức ảnh của Alice, bạn sẽ tìm thấy một vài bức ảnh ở đây.

Ôn tập Lưu sổ

Several of the paintings were destroyed in the fire.

Một số bức tranh đã bị phá hủy trong trận hỏa hoạn.

Ôn tập Lưu sổ