several: Một vài
Several là tính từ chỉ một số lượng lớn hơn hai nhưng không quá nhiều.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
several
|
Phiên âm: /ˈsevrəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Vài; một số | Ngữ cảnh: Số lượng nhiều hơn 2 nhưng không nhiều |
Ví dụ: I have several books
Tôi có vài quyển sách |
Tôi có vài quyển sách |
| 2 |
2
several times
|
Phiên âm: /ˈsevrəl taɪmz/ | Loại từ: Cụm từ | Nghĩa: Nhiều lần | Ngữ cảnh: Lặp lại nhiều lần |
Ví dụ: I’ve watched it several times
Tôi đã xem nó nhiều lần |
Tôi đã xem nó nhiều lần |
| 3 |
3
several of
|
Phiên âm: /ˈsevrəl ɒv/ | Loại từ: Cụm từ | Nghĩa: Một vài trong số | Ngữ cảnh: Dùng trước đại từ hoặc danh từ |
Ví dụ: Several of them agreed
Một vài người trong số họ đồng ý |
Một vài người trong số họ đồng ý |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He's written several books about India.
Anh ấy đã viết một số cuốn sách về Ấn Độ. |
Anh ấy đã viết một số cuốn sách về Ấn Độ. | |
| 2 |
If you're looking for a photo of Alice you'll find several in here.
Nếu bạn đang tìm kiếm một bức ảnh của Alice, bạn sẽ tìm thấy một vài bức ảnh ở đây. |
Nếu bạn đang tìm kiếm một bức ảnh của Alice, bạn sẽ tìm thấy một vài bức ảnh ở đây. | |
| 3 |
Several letters arrived this morning.
Một số bức thư đến sáng nay. |
Một số bức thư đến sáng nay. | |
| 4 |
He's written several books about India.
Anh ấy đã viết một số cuốn sách về Ấn Độ. |
Anh ấy đã viết một số cuốn sách về Ấn Độ. | |
| 5 |
Several more people than usual came to the meeting.
Nhiều người đến dự cuộc họp hơn bình thường. |
Nhiều người đến dự cuộc họp hơn bình thường. | |
| 6 |
If you're looking for a photo of Alice you'll find several in here.
Nếu bạn đang tìm kiếm một bức ảnh của Alice, bạn sẽ tìm thấy một vài bức ảnh ở đây. |
Nếu bạn đang tìm kiếm một bức ảnh của Alice, bạn sẽ tìm thấy một vài bức ảnh ở đây. | |
| 7 |
Several of the paintings were destroyed in the fire.
Một số bức tranh đã bị phá hủy trong trận hỏa hoạn. |
Một số bức tranh đã bị phá hủy trong trận hỏa hoạn. |