Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

several times là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ several times trong tiếng Anh

several times /ˈsevrəl taɪmz/
- Cụm từ : Nhiều lần

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "several times"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: several
Phiên âm: /ˈsevrəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Vài; một số Ngữ cảnh: Số lượng nhiều hơn 2 nhưng không nhiều I have several books
Tôi có vài quyển sách
2 Từ: several times
Phiên âm: /ˈsevrəl taɪmz/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Nhiều lần Ngữ cảnh: Lặp lại nhiều lần I’ve watched it several times
Tôi đã xem nó nhiều lần
3 Từ: several of
Phiên âm: /ˈsevrəl ɒv/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Một vài trong số Ngữ cảnh: Dùng trước đại từ hoặc danh từ Several of them agreed
Một vài người trong số họ đồng ý

Từ đồng nghĩa "several times"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "several times"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!