seventh: Thứ bảy; một phần bảy
Seventh là tính từ hoặc danh từ chỉ vị trí thứ bảy trong một thứ tự; cũng chỉ một phần bảy.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
seven
|
Phiên âm: /ˈsevən/ | Loại từ: Số từ | Nghĩa: Số bảy | Ngữ cảnh: Dùng để đếm số lượng |
Ví dụ: She bought seven apples
Cô ấy mua bảy quả táo |
Cô ấy mua bảy quả táo |
| 2 |
2
seventh
|
Phiên âm: /ˈsevənθ/ | Loại từ: Tính từ/Danh từ | Nghĩa: Thứ bảy | Ngữ cảnh: Vị trí thứ bảy trong thứ tự |
Ví dụ: He finished in seventh place
Cậu ấy về đích thứ bảy |
Cậu ấy về đích thứ bảy |
| 3 |
3
sevens
|
Phiên âm: /ˈsevənz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Bộ bảy / nhóm bảy | Ngữ cảnh: Nhóm gồm bảy người/vật |
Ví dụ: They worked in groups of sevens
Họ làm việc theo nhóm bảy người |
Họ làm việc theo nhóm bảy người |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Today is the seventh (of May).
Hôm nay là ngày thứ bảy (của tháng Năm). |
Hôm nay là ngày thứ bảy (của tháng Năm). | |
| 2 |
the seventh century BC
thế kỷ thứ bảy trước Công nguyên |
thế kỷ thứ bảy trước Công nguyên | |
| 3 |
It's her seventh birthday.
Đó là sinh nhật lần thứ bảy của cô ấy. |
Đó là sinh nhật lần thứ bảy của cô ấy. | |
| 4 |
My office is on the seventh floor.
Văn phòng của tôi ở tầng bảy. |
Văn phòng của tôi ở tầng bảy. | |
| 5 |
It's the seventh time that I've been to America.
Đây là lần thứ bảy tôi đến Mỹ. |
Đây là lần thứ bảy tôi đến Mỹ. | |
| 6 |
The artist had just sold another painting, her seventh.
Người họa sĩ vừa bán một bức tranh khác, bức tranh thứ bảy của bà. |
Người họa sĩ vừa bán một bức tranh khác, bức tranh thứ bảy của bà. | |
| 7 |
the world’s seventh-largest oil exporter
nhà xuất khẩu dầu lớn thứ bảy thế giới |
nhà xuất khẩu dầu lớn thứ bảy thế giới | |
| 8 |
He finished seventh in the race.
Ông đứng thứ bảy trong cuộc đua. |
Ông đứng thứ bảy trong cuộc đua. | |
| 9 |
Now that he's been promoted he's in seventh heaven.
Bây giờ anh ấy đã được thăng chức, anh ấy đang ở trên thiên đường thứ bảy. |
Bây giờ anh ấy đã được thăng chức, anh ấy đang ở trên thiên đường thứ bảy. | |
| 10 |
Today is the seventh (of May).
Hôm nay là ngày thứ bảy (của tháng Năm). |
Hôm nay là ngày thứ bảy (của tháng Năm). | |
| 11 |
the seventh century BC
thế kỷ thứ bảy trước Công nguyên |
thế kỷ thứ bảy trước Công nguyên | |
| 12 |
It's her seventh birthday.
Đó là sinh nhật lần thứ bảy của cô ấy. |
Đó là sinh nhật lần thứ bảy của cô ấy. | |
| 13 |
It's the seventh time that I've been to America.
Đây là lần thứ bảy tôi đến Mỹ. |
Đây là lần thứ bảy tôi đến Mỹ. | |
| 14 |
Edward VII (= Edward the Seventh)
Edward VII (= Edward thứ bảy) |
Edward VII (= Edward thứ bảy) |