series: Loạt, chuỗi
Series là danh từ chỉ một chuỗi các sự kiện, hoạt động, hoặc vật thể có liên quan với nhau.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
series
|
Phiên âm: /ˈsɪəriːz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Loạt; chuỗi; sê-ri | Ngữ cảnh: Một chuỗi sự kiện, tập phim hoặc vật nối tiếp nhau |
Ví dụ: I watched the whole series in two days
Tôi xem trọn bộ sê-ri trong hai ngày |
Tôi xem trọn bộ sê-ri trong hai ngày |
| 2 |
2
TV series
|
Phiên âm: /ˈtiːviː ˈsɪəriːz/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Phim bộ | Ngữ cảnh: Chương trình truyền hình nhiều tập |
Ví dụ: This TV series is very popular
Bộ phim truyền hình này rất nổi tiếng |
Bộ phim truyền hình này rất nổi tiếng |
| 3 |
3
book series
|
Phiên âm: /bʊk ˈsɪəriːz/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Bộ sách | Ngữ cảnh: Nhiều quyển sách liên quan nhau |
Ví dụ: Harry Potter is a famous book series
Harry Potter là một bộ sách nổi tiếng |
Harry Potter là một bộ sách nổi tiếng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The first episode of the new series is on Saturday.
Tập đầu tiên của loạt phim mới là vào thứ Bảy. |
Tập đầu tiên của loạt phim mới là vào thứ Bảy. | |
| 2 |
Her stories have been made into a TV series.
Những câu chuyện của cô ấy đã được dựng thành phim truyền hình dài tập. |
Những câu chuyện của cô ấy đã được dựng thành phim truyền hình dài tập. | |
| 3 |
She has a small part in a drama series for radio.
Cô ấy tham gia một vai nhỏ trong một bộ phim truyền hình dài tập cho đài phát thanh. |
Cô ấy tham gia một vai nhỏ trong một bộ phim truyền hình dài tập cho đài phát thanh. | |
| 4 |
the hit comedy series ‘The Big Bang Theory’
loạt phim hài ăn khách 'Thuyết vụ nổ lớn' |
loạt phim hài ăn khách 'Thuyết vụ nổ lớn' | |
| 5 |
The incident sparked off a series of events that nobody had foreseen.
Vụ việc khơi mào cho một loạt các sự kiện mà không ai có thể lường trước được. |
Vụ việc khơi mào cho một loạt các sự kiện mà không ai có thể lường trước được. | |
| 6 |
This case raises a whole series of important questions.
Trường hợp này đặt ra một loạt câu hỏi quan trọng. |
Trường hợp này đặt ra một loạt câu hỏi quan trọng. | |
| 7 |
The two sides held a series of meetings in the summer.
Hai bên đã tổ chức một loạt cuộc họp vào mùa hè. |
Hai bên đã tổ chức một loạt cuộc họp vào mùa hè. | |
| 8 |
The movie consisted of a series of flashbacks.
Bộ phim bao gồm một loạt cảnh hồi tưởng. |
Bộ phim bao gồm một loạt cảnh hồi tưởng. | |
| 9 |
This is the latest in a series of articles on the nature of modern society.
Đây là bài mới nhất trong loạt bài viết về bản chất của xã hội hiện đại. |
Đây là bài mới nhất trong loạt bài viết về bản chất của xã hội hiện đại. | |
| 10 |
England have lost the Test series (= of cricket matches) against India.
Anh đã thua trong loạt Thử nghiệm (= các trận đấu cricket) trước Ấn Độ. |
Anh đã thua trong loạt Thử nghiệm (= các trận đấu cricket) trước Ấn Độ. | |
| 11 |
batteries connected in series
pin mắc nối tiếp |
pin mắc nối tiếp | |
| 12 |
a series circuit
một mạch nối tiếp |
một mạch nối tiếp | |
| 13 |
a special two-part series on the economy
một loạt hai phần đặc biệt về nền kinh tế |
một loạt hai phần đặc biệt về nền kinh tế | |
| 14 |
The BBC has already commissioned a second series.
BBC đã đăng tải loạt phim thứ hai. |
BBC đã đăng tải loạt phim thứ hai. | |
| 15 |
We watched the final part of a series on Australian wildlife.
Chúng tôi đã xem phần cuối cùng của loạt phim về động vật hoang dã ở Úc. |
Chúng tôi đã xem phần cuối cùng của loạt phim về động vật hoang dã ở Úc. | |
| 16 |
He is in hospital for a whole series of tests.
Anh ấy phải nhập viện để làm một loạt các xét nghiệm. |
Anh ấy phải nhập viện để làm một loạt các xét nghiệm. | |
| 17 |
The quartet will be performing in a series of lunchtime concerts.
Bộ tứ sẽ biểu diễn trong một loạt các buổi hòa nhạc vào giờ ăn trưa. |
Bộ tứ sẽ biểu diễn trong một loạt các buổi hòa nhạc vào giờ ăn trưa. | |
| 18 |
He had committed a series of minor criminal offences.
Anh ta đã phạm một loạt tội hình sự nhỏ. |
Anh ta đã phạm một loạt tội hình sự nhỏ. | |
| 19 |
The shooting was the latest in a series of violent attacks in the city.
Vụ nổ súng là vụ mới nhất trong một loạt vụ tấn công bạo lực trong thành phố. |
Vụ nổ súng là vụ mới nhất trong một loạt vụ tấn công bạo lực trong thành phố. | |
| 20 |
You will need to have a series of vaccinations before you visit the area.
Bạn sẽ cần phải tiêm phòng một loạt trước khi đến thăm khu vực này. |
Bạn sẽ cần phải tiêm phòng một loạt trước khi đến thăm khu vực này. | |
| 21 |
the final book in the series
cuốn sách cuối cùng trong bộ truyện |
cuốn sách cuối cùng trong bộ truyện | |
| 22 |
She wrote a whole series of novels between 1985 and 2005.
Cô đã viết một loạt tiểu thuyết từ năm 1985 đến 2005. |
Cô đã viết một loạt tiểu thuyết từ năm 1985 đến 2005. | |
| 23 |
India must win to level the series.
Ấn Độ phải thắng để san bằng chuỗi trận. |
Ấn Độ phải thắng để san bằng chuỗi trận. | |
| 24 |
They took the first two games in the series.
Họ đã chơi hai trò chơi đầu tiên trong sê |
Họ đã chơi hai trò chơi đầu tiên trong sê | |
| 25 |
The Bronx Bombers won two of three in a weekend series with the Red Sox.
Máy bay ném bom Bronx thắng 2/3 trong loạt trận cuối tuần với Red Sox. |
Máy bay ném bom Bronx thắng 2/3 trong loạt trận cuối tuần với Red Sox. | |
| 26 |
the World Series (= in baseball)
World Series (= trong bóng chày) |
World Series (= trong bóng chày) |