Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

sentimentality là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ sentimentality trong tiếng Anh

sentimentality /ˌsɛntɪmɛnˈtæləti/
- Danh từ : Tính đa cảm

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "sentimentality"

1 sentiment
Phiên âm: /ˈsɛntɪmənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cảm xúc; tình cảm Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cảm xúc, thái độ

Ví dụ:

Public sentiment has changed

Tình cảm của công chúng đã thay đổi

2 sentimentality
Phiên âm: /ˌsɛntɪmɛnˈtæləti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tính đa cảm Ngữ cảnh: Dùng trong phê bình

Ví dụ:

The movie relies on sentimentality

Bộ phim dựa nhiều vào cảm xúc

3 sentimental
Phiên âm: /ˌsɛntɪˈmɛntl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đa cảm; giàu cảm xúc Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả cảm xúc

Ví dụ:

He is sentimental about his childhood

Anh ấy rất hoài niệm về tuổi thơ

4 sentimentally
Phiên âm: /ˌsɛntɪˈmɛntəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách đa cảm Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết

Ví dụ:

She spoke sentimentally

Cô ấy nói chuyện đầy cảm xúc

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!